Đơn giá đất tuyến Đường Phạm Ngọc Thạch thuộc Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 590.000 | 350.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất ở | 2.600.000 | 860.000 | 510.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 420.000 | 252.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ → Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | 300.000 | 180.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 430.000 | 260.000 | — | — |
Tại tuyến Đường Phạm Ngọc Thạch, giá VT2 bình quân bằng 8.626,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.750.000 | 1.330.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 950.000 | 1.000 |
| Đất ở | 1 | 2.600.000 | 2.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phạm Ngọc Thạch đứng thứ 21 trên 132 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Phong.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Phong hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .