Đơn giá đất tại Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 | Đất ở | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 | — |
| ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.680.000 | 3.744.000 | — |
| VŨ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2 | Đất ở | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.880.000 | 3.104.000 | — |
| LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 | — |
| TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) → CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 8 → NGUYỄN VĂN KHẠ | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366) TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13 | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| PHAN THỊ DƯ QL 22 (NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| ĐỖ CƠ QUANG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐỖ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐỖ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐÌNH KIẾP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LIÊU BÌNH HƯƠNG TỈNH LỘ 8 → NGÔ TRI HÓA | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN VĂN TỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| PHẠM THỊ HỐI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất ở | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG SỐ 363 | Đất ở | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 | — |
| NGUYỄN THỊ SẲNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 623 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐƯỜNG 35, 40 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
Tại Xã Tân An Hội, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 115 | 14.300.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 17.900.000 | 1.300.000 |
| Đất ở | 109 | 35.800.000 | 2.500.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân An Hội đứng thứ 107 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân An Hội gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Xã Tân An Hội có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .