Đơn giá đất tuyến PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) thuộc Xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất ở | 32.900.000 | 16.450.000 | 13.160.000 | 10.528.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 | — |
| CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất ở | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 | — |
| ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất thương mại, dịch vụ | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | — |
| NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| ĐÀO VĂN THỬ → CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 4.224.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 3 → NGUYỄN THỊ TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI → NGÃ BA BÀU TRE | Đất thương mại, dịch vụ | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | — |
| NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐÀO VĂN THỬ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | — |
| NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| NGÃ BA BÀU TRE → RANH XÃ THÁI MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
Tại tuyến PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 16.500.000 | 8.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 13.200.000 | 6.500.000 |
| Đất ở | 5 | 32.900.000 | 16.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) đứng thứ 2 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân An Hội.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân An Hội hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .