Bảng giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.231 dòng giá141 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)

1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất ở tại nông thôn160.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất ở tại nông thôn160.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất ở tại nông thôn160.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất ở tại nông thôn160.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc
Đoạn từ ĐH7 → đến giáp đất ông Tiện thôn 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc
Đoạn từ ĐH 7 → đến giáp thôn 6 Tiên Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn
Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn
Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng → đến ngõ ông Võ (Thôn 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ
Đoạn từ giáp đất nhà ông Bút → đến giáp đường ĐH 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp126.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc
Đoạn từ ĐH 7 → đến ĐH 4 (ĐX 34)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc
Hai bên tuyến đường ĐH 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập
Từ làng suối Dưa → đến giáp xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Các tuyến đường khác - Xã Tiên An
Đoạn từ ngã ba Bà Xang → đến hồ Thành Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà
Đoạn từ giáp thửa đất ông Hương, ông Đức → đến hết thửa đất ông Dân, bà Xu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà
Đoạn đường từ thửa đất ông Tân, ông Cảnh → đến hồ chứa Việt An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh
Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp99.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ
Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp99.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ
Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp99.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu
Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng > =3m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp99.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc
Các đường và khu dân cư còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác52.00048.00046.000
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)47.00043.00041.00039.000
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00017.00016.000
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00017.00016.000
Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00017.00016.000
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm20.00018.00017.00016.000
Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh
Đoạn từ giáp Tiên Lộc → đến ngã ba Ông Phục
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh → đến cống gần nhà ông Chuẩn
Đất ở tại đô thị9.600.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh
Đất ở tại đô thị9.240.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ Chi cục thuế, Bưu điện → đến cầu sông Tiên mới
Đất ở tại đô thị8.400.000
Đường Trần Ngọc Sương - Thị trấn Tiên KỳĐất ở tại đô thị8.400.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ cống gần nhà ông Chuẩn → đến giáp đường Phan Châu Trinh
Đất ở tại đô thị7.920.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ cầu Bình An 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị7.920.000
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ ngã tư Bưu điện → đến cầu Bình An
Đất ở tại đô thị7.440.000
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư
Đất ở tại đô thị7.372.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh → đến cống gần nhà ông Chuẩn
Đất thương mại, dịch vụ6.720.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Đình Tựu và đường Trần Huỳnh
Đất thương mại, dịch vụ6.468.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ tim ngã tư Bưu điện → đến tim ngã tư UBMTTQVN huyện
Đất ở tại đô thị6.240.000
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tiên KỳĐất ở tại đô thị6.000.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ cống gần nhà ông Chuẩn → đến giáp đường Phan Châu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ5.544.000
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ cầu Bình An 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ5.544.000
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
Từ ngã tư Bưu điện → đến cầu Bình An
Đất thương mại, dịch vụ5.208.000
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 24m (4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ5.160.000
Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên KỳĐất ở tại đô thị5.040.000
Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đối diện công viên
Đất ở tại đô thị4.924.000
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất ở tại đô thị4.882.000
Đường Trần Huỳnh - Thị trấn Tiên KỳĐất ở tại đô thị4.800.000

Mặt bằng giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
9.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
420.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.231
dòng
Số tuyến đường
141
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3666.720.000112.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3634.800.00071.000
Đất ở tại nông thôn3283.740.000143.000
Đất ở tại đô thị519.600.000420.000
Đất trồng cây hằng năm khác3052.00021.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3054.00022.000
Đất trồng cây lâu năm3050.00020.000
Đất nuôi trồng thủy sản2750.00020.000
Đất rừng sản xuất214.0007.000
Đất rừng phòng hộ214.0007.000
Đất rừng đặc dụng214.0007.000

Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)

125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu) - Xã Tiên Cảnh
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu) - Xã Tiên Cảnh
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đường thuộc khu vực khối phố Hữu Lâm, An Tây, An Đông, Phái Bắc - Thị trấn Tiên Kỳ
9 dòng · VT1 tới 648.000 đ/m²
Các đường thuộc khu vực khối phố Tiên Bình, Bình Phước, Bình An, An Trung - Thị trấn Tiên Kỳ
9 dòng · VT1 tới 768.000 đ/m²
Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ
3 dòng · VT1 tới 176.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Thị trấn Tiên Kỳ
30 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên An
10 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Cảnh
9 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Châu
21 dòng · VT1 tới 605.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Hà
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lãnh
10 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lập
8 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Lộc
25 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Ngọc
14 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Phong
6 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn
51 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Các tuyến đường khác - Xã Tiên Thọ
12 dòng · VT1 tới 1.155.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Đá Vách đến đập Đá Vách - ĐX4 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh
6 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo - ĐX1 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh
6 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ - ĐX3 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh
6 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi Thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh
6 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường 10/3 - Thị trấn Tiên Kỳ
12 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường bê tông đi Ao cá - Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ
3 dòng · VT1 tới 275.000 đ/m²
Đường bê tông đi trường Mẫu giáo - Xã Tiên Mỹ
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đường đắp đến đường bê tông lên hồ chứa Việt An - Xã Tiên Hà
8 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường ĐH - Xã Tiên Phong
42 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường ĐH3 giáp xã Tam Vinh - huyện Phú Ninh - Xã Tiên Phong
9 dòng · VT1 tới 1.243.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã Tiên Lộc
9 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường ĐH 9 - Xã Tiên Cảnh
6 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tiên Kỳ
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Lê Vĩnh Huy - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Đường Lê Vĩnh Khanh - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường mặt cắt 11,5m (3m-5,5m-3m) - Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
6 dòng · VT1 tới 4.924.000 đ/m²
Đường Nga Sơn - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Tựu - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7 - Xã Tiên Châu
3 dòng · VT1 tới 990.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tiên Kỳ
8 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Hà
11 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên Hà
11 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Tiên Kỳ
6 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Đường tránh lũ đi thôn Phái Bắc - Thị trấn Tiên Kỳ
5 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường Trần Huỳnh - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường Trần Ngọc Sương - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh
10 dòng · VT1 tới 3.740.000 đ/m²
Hai bên các tuyến đường xung quanh chợ mới - Thị trấn Tiên Kỳ
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên An
7 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu
11 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Hà
6 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lãnh
6 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lập
7 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Lộc
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Mỹ
18 dòng · VT1 tới 308.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Ngọc
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Phong
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Sơn
6 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ
6 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Khu dân cư đồng bà Thiết - Xã Tiên Phong
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Khu dân cư thôn Phú Vinh - Xã Tiên Hà
6 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Khu phố mới Phước An - Thị trấn Tiên Kỳ
7 dòng · VT1 tới 7.372.000 đ/m²
Quốc lộ 40B - Xã Tiên Cảnh
38 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Thị trấn Tiên Kỳ (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 54.000 đ/m²
Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 27.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ
20 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên An
13 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp
12 dòng · VT1 tới 825.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Lập
26 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 3 - Xã Tiên Lộc
15 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp
12 dòng · VT1 tới 935.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh
26 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Ngọc
18 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH7 - Đi Tiên Lộc - Xã Tiên Lập
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 7 - Xã Tiên Lộc
12 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tiên Hiệp
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ
9 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH14 - Đi Tam Lãnh - Xã Tiên Lập
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Hà
40 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Sơn
12 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu
27 dòng · VT1 tới 2.475.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn
46 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Sơn
16 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Tuyến đường Tiên Cảnh- Tiên An - Xã Tiên Cảnh
15 dòng · VT1 tới 1.815.000 đ/m²
Tuyến đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu
15 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Tuyến đường Tiên Lộc- Tiên An - Xã Tiên Cảnh
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lập (ĐH2) - Xã Tiên Thọ
17 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
Tuyến đường Tiên Thọ - Tiên Lộc (ĐH3) - Xã Tiên Thọ
6 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên An
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên Mỹ
3 dòng · VT1 tới 253.000 đ/m²
Tuyến quốc lộ 40B - Thị trấn Tiên Kỳ
10 dòng · VT1 tới 4.140.000 đ/m²
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp
32 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
20 dòng · VT1 tới 3.190.000 đ/m²
Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Cảnh (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Tiên Sơn
18 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Tiên Thọ (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 47.000 đ/m²
Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) là 9.600.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 420.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.