Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Phong (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Lộc (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 43.000 | 39.000 | 37.000 | 35.000 |
| Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Hà (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Lập (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Ngọc (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên An (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Cẩm (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Xã Tiên Sơn (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 37.000 | 35.000 | 33.000 |
| Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 27.000 | 25.000 | 24.000 | — |
| Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 26.000 | 24.000 | 23.000 | — |
| Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 23.000 | 22.000 | — |
| Thị trấn Tiên Kỳ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 23.000 | 22.000 | — |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 23.000 | 21.000 | 20.000 | 19.000 |
| Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 22.000 | 20.000 | 19.000 | 18.000 |
| Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .