Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Thọ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Cảnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Cẩm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên An (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Phong (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Lộc (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 19.000 | 18.000 | 17.000 |
| Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Sơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Lãnh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Hà (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Lập (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Tiên Châu (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
| Xã Tiên Châu (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 4.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .