Đơn giá đất tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.231 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên LộcĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên NgọcĐường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Tuyến đường từ ông Hảo đến giáp đường ĐH 11 - Xã Tiên MỹĐoạn từ giáp đất nhà ông Bút → đến giáp đường ĐH 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 |
| Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên MỹĐoạn từ giáp đất ông Hùng → đến dốc Bùi | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 |
| Các đường và khu dân cư còn lại - Xã Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên HiệpCác đường và đất khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên MỹCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên PhongCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên ChâuCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên CảnhCác đường và khu dân cư còn lại | Đất ở tại nông thôn | 176.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LộcĐoạn từ ĐH 7 → đến ĐH 4 (ĐX 34) | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LộcĐoạn từ cầu đá → đến hết đất ông Chức Thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LậpTuyến từ giáp đất ông Nguyễn Văn Dũng → đến làng Suối Dưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên LộcĐoạn từ ĐH3 (trường tiểu học) → đến hết đất ông Trương Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên AnĐoạn từ ngã ba Bà Xang → đến hồ Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên SơnTừ giáp đất ông Sáu, ông Hà → đến giáp xã Tam Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp đất ông Trần Bắc → đến giáp đất ông Võ Nga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Tuyến đường ĐH 7 - Xã Tiên LộcĐoạn từ suối Chu Ổ → đến giáp Tiên Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp đất ông Sơn → đến cầu sông Khân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp xã Tiên Sơn → đến cống Đá Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp thửa đất ông Trần Chín → đến giáp Tiên Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Cụm công nghiệp Tiên Thọ, xã Tiên Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 |
| Đường Tiên Sơn- Tiên Hà - Xã Tiên HàĐoạn từ giáp thửa đất ông Dân → đến giáp Tiên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp cống Hói Cầu → đến hết đất ông Trần Văn Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đường bê tông đi trường Mẫu giáo - Xã Tiên MỹĐoạn từ giáp đất ông Hảo → đến hết đất ông Bút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên MỹĐoạn từ cầu ông Huấn → đến hết đất ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên ChâuĐoạn từ đất ông Chương → đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên ChâuĐoạn từ giáp đất bà Quyệt → đến dốc Vân Hiệu (giáp Tiên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên ChâuĐoạn đường từ giáp đất bà Quyệt → đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Tuyến đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên ChâuĐất cống Đám Rộc → đến giáp xã Tiên Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 |
| Cụm CN thôn Cẩm Tây , xã Tiên Cẩm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 157.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên ChâuĐường bê tông rộng >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên HiệpĐường bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên PhongĐường bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên MỹĐường bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Tuyến đường ĐH 11 - Xã Tiên MỹĐoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên MỹĐường từ giáp đất ông Lân, bà Thủy → đến giáp Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên MỹĐoạn từ ngõ nhà ông Thuận (Đương) → đến hết nhà ông Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên ThọĐường bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên CảnhĐường bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTuyến đường từ đường ĐT 614 → đến cầu Đập Dài thôn 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên HàĐoạn đường từ giáp đất ông Nở, ông Ngọ → đến giáp đất ông Phùng, trường mẫu giáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường Tiên Châu- Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên HàĐoạn từ cầu Ngã 2 → đến hết hết cầu Trà Ây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên NgọcĐoạn từ ngã ba nhà ông Tân → đến cầu Hóc Hoạ thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên NgọcĐoạn đường từ Trường Mẫu giáo cũ → đến cầu Vực Sịa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Xã Tiên SơnĐoạn từ giáp thửa đất bà Trần Thị Nhung → đến hết đất ông Trần Chín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Khu dân cư còn lại - Xã Tiên ChâuĐất khu dân cư cụm 10B | Đất ở tại nông thôn | 143.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng → đến hết đất ông Trần Thanh Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTuyến đường từ ĐT 614 → đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba Đìa Cây Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Các tuyến đường khác - Xã Tiên SơnTuyến đường từ ĐT 614 → đến cầu cây Sanh thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
Tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 366 | 6.720.000 | 112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 363 | 4.800.000 | 71.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 328 | 3.740.000 | 143.000 |
| Đất ở tại đô thị | 51 | 9.600.000 | 420.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 30 | 52.000 | 21.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30 | 54.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 30 | 50.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 50.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 14.000 | 7.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 14.000 | 7.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 19 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
125 tuyến đường tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .