Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.437 dòng giá315 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

1.437 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Cổng chào nhà Võ Năm → Ngã 3 Đường qua Đại Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ714.000
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang)
Đất thương mại, dịch vụ571.000
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min
Đất thương mại, dịch vụ571.000
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại Hưng
Đất thương mại, dịch vụ525.000
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông
Đất thương mại, dịch vụ443.000
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm
Đất thương mại, dịch vụ385.000
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba
Đất thương mại, dịch vụ385.000
Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Đường đất, đường bê tông còn lại ( cả 2 bên) và các thửa không tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi)
Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây
Đất ở tại nông thôn300.000
Xã Đại Hưng (Miền núi)
Các tuyến đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5met
Đất ở tại nông thôn300.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ273.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ273.000
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú → đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý
Đất thương mại, dịch vụ273.000
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ252.000
CCN Mỹ An 2 - Xã Đại Quang
Đường chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp252.000
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi)
Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ hết nhà ông Tô Minh Hữu → đến giáp xã Đại Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang
Đất ở tại nông thôn250.000
CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang
Đường chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi
Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) - Xã Đại Nghĩa
Đường nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000
CCN Ấp 5 - Xã Đại Nghĩa và Đại Quang
Đường chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000
CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) - Xã Đại Nghĩa
Đường chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000
CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang
Đường nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp176.000
CCN Mỹ An 2 - Xã Đại Quang
Đường nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp176.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
KCN Đại Quang 2
Đường nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.000
Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Đường Bê tông >=3m
Đất thương mại, dịch vụ147.000
KCN Đại Quang 1
Đường chính
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp147.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.00030.00020.00016.000
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.000
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.00030.00020.000
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) Đất trồng cây lâu năm40.00030.00020.000
Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00030.00020.00016.000
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.000
Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00030.00020.000
Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác25.00020.00015.000
Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác25.00020.00015.00010.000
Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác25.00020.00015.00010.000
Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác25.00015.000
Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) Đất rừng phòng hộ16.00012.00010.0008.000
Xã Đại Quang (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) Đất nuôi trồng thủy sản16.000
Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) Đất rừng sản xuất16.00012.00010.0008.000

Mặt bằng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
15.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.437
dòng
Số tuyến đường
315
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4417.800.00072.000
Đất thương mại, dịch vụ40110.920.000100.000
Đất ở tại nông thôn31410.560.000144.000
Đất ở tại đô thị9015.600.000324.000
Đất trồng cây hằng năm khác3470.00020.000
Đất trồng cây lâu năm3170.00020.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3170.00020.000
Đất rừng sản xuất2620.0008.000
Đất nuôi trồng thủy sản2430.0007.000
Đất rừng phòng hộ2320.0008.000
Đất rừng đặc dụng2220.0008.000

Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

97 tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
18 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 324.000 đ/m²
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
39 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
4 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường ĐH9ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.070.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
30 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
38 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
12 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
26 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.160.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Quang (Miền Núi)
16 dòng · VT1 tới 3.465.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT 609C - Xã Đại An (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Đường ĐT 609C - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
23 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa
20 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa
16 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa
12 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường nội thị Bến xe - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường nội thị KDC Nghĩa Đông - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Ranh giới Đại Hiệp - Ranh giới Đại Nghĩa (cả hai bên) - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 3.520.000 đ/m²
Đường QL 14B MỚI - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
9 dòng · VT1 tới 2.695.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
7 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 1.760.000 đ/m²
Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
Đường vào công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) - Xã Đại Hồng (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
3 dòng · VT1 tới 528.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
14 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 8.064.000 đ/m²
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
12 dòng · VT1 tới 8.064.000 đ/m²
Khu Tái định cư xã Đại Minh Phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
6 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Khu Tái định cư xã Đại Quang phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
3 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
Khu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh Đường bê tông 2,5 m - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phía Nam đường 14B - Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Quang (Miền Núi)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Thị trấn Ái Nghĩa
13 dòng · VT1 tới 6.720.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
95 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Xã Đại Chánh (Miền núi)
10 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Xã Đại Đồng (Miền Núi)
17 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
44 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Xã Đại Hồng (Miền núi)
17 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Xã Đại Hưng (Miền núi)
13 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Xã Đại Lãnh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Xã Đại Quang (Miền Núi)
17 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xã Đại Sơn (Miền núi)
19 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Xã Đại Tân (Miền núi)
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
22 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Xã Đại Thạnh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) là 15.600.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.