Đơn giá đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.437 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Cổng chào nhà Võ Năm → Ngã 3 Đường qua Đại Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa Đường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 443.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường đất, đường bê tông còn lại ( cả 2 bên) và các thửa không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi) Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tây → Giáp xã Đại Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường DX - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ đi Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Hưng (Miền núi) Các tuyến đường bê tông bằng hoặc lớn hơn 5met | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật Phú → đến Cống thủy lợi nhà Lê Nhật Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa Các đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| CCN Mỹ An 2 - Xã Đại Quang Đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ hết nhà ông Tô Minh Hữu → đến giáp xã Đại Chánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang Đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 1) - Xã Đại Nghĩa Đường nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| CCN Ấp 5 - Xã Đại Nghĩa và Đại Quang Đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| CCN Đại Nghĩa 2 (giai đoạn 2) - Xã Đại Nghĩa Đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| CCN Mỹ An (giai đoạn 2) - Xã Đại Quang Đường nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| CCN Mỹ An 2 - Xã Đại Quang Đường nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| KCN Đại Quang 2 Đường nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Thạnh (Miền núi) Đường Bê tông >=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| KCN Đại Quang 1 Đường chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 30.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Đại Thạnh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 30.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Hưng (miền núi) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 30.000 | 20.000 | — | — |
| Xã Đại Đồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 25.000 | 20.000 | 15.000 | — | — |
| Xã Đại Sơn (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 | — |
| Xã Đại Lãnh (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 | — |
| Xã Đại Tân (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 25.000 | 15.000 | — | — | — |
| Xã Đại Chánh (miền núi) (Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — |
| Xã Đại Quang (miền núi) (Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | — | — | — | — |
| Xã Đại Sơn (miền núi) (Đất rừng sản xuất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — |
Tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 441 | 7.800.000 | 72.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 401 | 10.920.000 | 100.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 10.560.000 | 144.000 |
| Đất ở tại đô thị | 90 | 15.600.000 | 324.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 34 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 31 | 70.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 26 | 20.000 | 8.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 30.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 20.000 | 8.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 20.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .