Đơn giá đất tuyến Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m-2m cả 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đường BTXM rộng 5m không lề | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m-2m cả 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m-2m cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.250.000 |
| Đường BTXM rộng 5m không lề | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 |
| Đường BTXM rộng 5m không lề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.750.000 | 1.190.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.250.000 | 850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng) đứng thứ 57 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .