Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 |
| Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 250.000 | 175.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 350.000 | 245.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi) đứng thứ 87 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .