Mức phạt về lâm nghiệp — phát triển rừng, bảo vệ rừng

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Phát Triển Rừng, Bảo Vệ Rừng" theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP.

217 hành vi8 nhómCao nhất 1.000.000.000 đồngĐiều 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 100 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Sử dụng lửa không đúng quy định của pháp luật trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong rừng mới trồng, đang trong thời kỳ2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Sử dụng công cụ săn bắt động vật rừng ở những khu rừng có quy định cấm săn bắt2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy600.000.000 – 660.000.000 đồng300.000.000 – 330.000.000 đồngKhoản 12 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 250.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng540.000.000 – 600.000.000 đồng270.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm a khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 800 m2 đến dưới 900 m2)300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.400 m2 đến dưới 2.700 m2)300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 700 m2 đến dưới 800 m2)250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 3.500 m2)200.000.000 – 250.000.000 đồng100.000.000 – 125.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ