Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Phát Triển Rừng, Bảo Vệ Rừng" theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 100 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng lửa không đúng quy định của pháp luật trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong rừng mới trồng, đang trong thời kỳ | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng công cụ săn bắt động vật rừng ở những khu rừng có quy định cấm săn bắt | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | Khoản 12 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 250.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm a khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 800 m2 đến dưới 900 m2) | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | Điểm d khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.400 m2 đến dưới 2.700 m2) | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | Điểm c khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 700 m2 đến dưới 800 m2) | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm d khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 3.500 m2) | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |