Mức phạt lỗi vi phạm các quy định chung của nhà nước về bảo vệ rừng với phát triển rừng, bảo vệ rừng

Bảng đầy đủ 33 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định chung của Nhà nước về bảo vệ rừng áp dụng với phát triển rừng, bảo vệ rừng theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đối với chủ rừng không thành lập, quản lý và duy trì hoạt động của tổ, đội10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 7 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Nuôi, trồng, thả trái phép vào rừng đặc dụng các loài động vật, thực vật ngoạiCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không tổ chức tuần tra, canh gác rừng khi cấp dự báo cháy rừng từ cấp III trở4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm nước dự trữ phòng cháy và chữa cháy rừng tại các kênh, mương, bể4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không có phương án phòng cháy và chữa cháy, công trình phòng cháy và chữa cháy4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định pháp luật về sử dụng lửa khi đốt nương, rẫy, đồng3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Sử dụng lửa không đúng quy định của pháp luật trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Đốt lửa, sử dụng lửa để săn bắt động vật rừng, lấy mật ong, lấy phế liệu chiến3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không tổ chức huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm kinh phí đầu tư cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng theo3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng khi sử dụng nguồn lửa3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Đưa chất thải, hóa chất độc, chất nổ, chất cháy, chất dễ cháy vào rừng trái quyCó biện pháp khắc phục3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sau3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Đưa phương tiện, công cụ vào phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng khi2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sau2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong rừng mới trồng, đang trong thời kỳ2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Quảng cáo để kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng và sản phẩm của chúng trái2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Sử dụng công cụ săn bắt động vật rừng ở những khu rừng có quy định cấm săn bắt2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Mang 10 dụng cụ trở lên vào rừng để bẫy bắt động vật rừng tại khu rừng có quy2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Tổ chức đưa người vào nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, thu thập mẫu vật2.000.000 – 3.000.000 đồng1.000.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sauCó biện pháp khắc phục1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Lập lán, trại trong rừng đặc dụng mà không được phép của chủ rừngCó biện pháp khắc phục1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Đưa súc vật kéo, mang dụng cụ, công cụ để khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Mang dưới 10 dụng cụ vào rừng để bẫy bắt động vật rừng tại khu vực rừng có quy1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sauCó biện pháp khắc phục600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng, không trang bị các phương tiện, dụng cụ phòng cháy và chữa cháy rừng600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, kiến thức phòng cháy600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không xây dựng, ban hành các quy định, nội quy và biện pháp về phòng600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không chấp hành các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền khi có biến động về diện tích200.000 – 600.000 đồng100.000 – 300.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền những thay đổi có200.000 – 600.000 đồng100.000 – 300.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Chủ rừng không thực hiện báo cáo định kỳ và đột xuất về công tác phòng cháy và200.000 – 600.000 đồng100.000 – 300.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của phát triển rừng, bảo vệ rừng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ