| Đối với chủ rừng không thành lập, quản lý và duy trì hoạt động của tổ, đội | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi, trồng, thả trái phép vào rừng đặc dụng các loài động vật, thực vật ngoạiCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức tuần tra, canh gác rừng khi cấp dự báo cháy rừng từ cấp III trở | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm nước dự trữ phòng cháy và chữa cháy rừng tại các kênh, mương, bể | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có phương án phòng cháy và chữa cháy, công trình phòng cháy và chữa cháy | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định pháp luật về sử dụng lửa khi đốt nương, rẫy, đồng | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng lửa không đúng quy định của pháp luật trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Đốt lửa, sử dụng lửa để săn bắt động vật rừng, lấy mật ong, lấy phế liệu chiến | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm kinh phí đầu tư cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng theo | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng khi sử dụng nguồn lửa | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Đưa chất thải, hóa chất độc, chất nổ, chất cháy, chất dễ cháy vào rừng trái quyCó biện pháp khắc phục | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sau | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Đưa phương tiện, công cụ vào phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng khi | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sau | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong rừng mới trồng, đang trong thời kỳ | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Quảng cáo để kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng và sản phẩm của chúng trái | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng công cụ săn bắt động vật rừng ở những khu rừng có quy định cấm săn bắt | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mang 10 dụng cụ trở lên vào rừng để bẫy bắt động vật rừng tại khu rừng có quy | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức đưa người vào nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo, thu thập mẫu vật | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sauCó biện pháp khắc phục | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Lập lán, trại trong rừng đặc dụng mà không được phép của chủ rừngCó biện pháp khắc phục | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chăn thả gia súc, gia cầm, vật nuôi trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Đưa súc vật kéo, mang dụng cụ, công cụ để khai thác gỗ và thực vật rừng ngoài | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mang dưới 10 dụng cụ vào rừng để bẫy bắt động vật rừng tại khu vực rừng có quy | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thực hiện trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp sauCó biện pháp khắc phục | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng, không trang bị các phương tiện, dụng cụ phòng cháy và chữa cháy rừng | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, kiến thức phòng cháy | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không xây dựng, ban hành các quy định, nội quy và biện pháp về phòng | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không chấp hành các quy định, nội quy, điều kiện an toàn, biện pháp về | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền khi có biến động về diện tích | 200.000 – 600.000 đồng | 100.000 – 300.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền những thay đổi có | 200.000 – 600.000 đồng | 100.000 – 300.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chủ rừng không thực hiện báo cáo định kỳ và đột xuất về công tác phòng cháy và | 200.000 – 600.000 đồng | 100.000 – 300.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|