| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 80.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 900 m2 đến dưới 1.000 m2) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.500 m2 đến dưới 3.000 m2) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.500 m2 đến dưới 5.000 m2) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 2.500 m2 đến dưới 3.500 m2) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 2.500 m2) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 700 m2 đến dưới 900 m2) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 60.000.000 đồng đến dưới 80.000.000 đồng | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 60.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 500 m2 đến dưới 700 m2) | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 1.500 m2) | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 2.500 m2) | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 25.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2) | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 800 m2 đến dưới 1.000 m2) | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 1.500 m2) | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 25.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 200 m2 đến dưới 300 m2) | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 600 m2 đến dưới 800 m2) | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 800 m2 đến dưới 1.000 m2) | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 600 m2 đến dưới 800 m2) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 400 m2 đến dưới 600 m2) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 50 m2 đến dưới 100 m2) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 200 m2 đến dưới 400 m2) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 400 m2 đến dưới 600 m2) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gây thiệt hại về lâm sản trị giá dưới 2.000.000 đồng trong trường hợp rừng bị | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 50 m2) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 200 m2) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 400 m2) | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|