| Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 720.000.000 – 800.000.000 đồng | 360.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Khoản 14 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | — | Khoản 13 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | — | Khoản 12 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 250.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 220.000.000 đồng đến dưới 250.000.000 đồng | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 190.000.000 đồng đến dưới 220.000.000 đồng | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 340.000.000 – 420.000.000 đồng | 170.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 160.000.000 đồng đến dưới 190.000.000 đồng | 340.000.000 – 420.000.000 đồng | 170.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 130.000.000 đồng đến dưới 160.000.000 đồng | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 130.000.000 đồng | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 160.000.000 – 220.000.000 đồng | 80.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng | 160.000.000 – 220.000.000 đồng | 80.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (động vật rừng thông thường trị giá dưới 10.000.000 đồng) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|