Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về bảo vệ động vật rừng với phát triển rừng, bảo vệ rừng

Bảng đầy đủ 25 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về bảo vệ động vật rừng áp dụng với phát triển rừng, bảo vệ rừng theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy720.000.000 – 800.000.000 đồng360.000.000 – 400.000.000 đồngKhoản 14 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy660.000.000 – 720.000.000 đồng330.000.000 – 360.000.000 đồngKhoản 13 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Có tang vật là động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy600.000.000 – 660.000.000 đồng300.000.000 – 330.000.000 đồngKhoản 12 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm540.000.000 – 600.000.000 đồng270.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm b khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 250.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồng540.000.000 – 600.000.000 đồng270.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm a khoản 11 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm480.000.000 – 540.000.000 đồng240.000.000 – 270.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 220.000.000 đồng đến dưới 250.000.000 đồng480.000.000 – 540.000.000 đồng240.000.000 – 270.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm420.000.000 – 480.000.000 đồng210.000.000 – 240.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 190.000.000 đồng đến dưới 220.000.000 đồng420.000.000 – 480.000.000 đồng210.000.000 – 240.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm340.000.000 – 420.000.000 đồng170.000.000 – 210.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 160.000.000 đồng đến dưới 190.000.000 đồng340.000.000 – 420.000.000 đồng170.000.000 – 210.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 130.000.000 đồng đến dưới 160.000.000 đồng280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 130.000.000 đồng220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm160.000.000 – 220.000.000 đồng80.000.000 – 110.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng160.000.000 – 220.000.000 đồng80.000.000 – 110.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm100.000.000 – 160.000.000 đồng50.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng100.000.000 – 160.000.000 đồng50.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (động vật rừng thông thường trị giá dưới 10.000.000 đồng)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của phát triển rừng, bảo vệ rừng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ