Mức phạt lỗi phá rừng trái pháp luật với phát triển rừng, bảo vệ rừng

Bảng đầy đủ 46 hành vi thuộc nhóm Phá rừng trái pháp luật áp dụng với phát triển rừng, bảo vệ rừng theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 900 m2 đến dưới 1.000 m2)350.000.000 – 400.000.000 đồng175.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm d khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.700 m2 đến dưới 3.000 m2)350.000.000 – 400.000.000 đồng175.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm c khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 4.500 m2 đến dưới 5.000 m2)350.000.000 – 400.000.000 đồng175.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng350.000.000 – 400.000.000 đồng175.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 800 m2 đến dưới 900 m2)300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.400 m2 đến dưới 2.700 m2)300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 4.500 m2)300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng300.000.000 – 350.000.000 đồng150.000.000 – 175.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.500 m2 đến dưới 4.000 m2)250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.100 m2 đến dưới 2.400 m2)250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 700 m2 đến dưới 800 m2)250.000.000 – 300.000.000 đồng125.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 600 m2 đến dưới 700 m2)200.000.000 – 250.000.000 đồng100.000.000 – 125.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.800 m2 đến dưới 2.100 m2)200.000.000 – 250.000.000 đồng100.000.000 – 125.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 3.500 m2)200.000.000 – 250.000.000 đồng100.000.000 – 125.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng200.000.000 – 250.000.000 đồng100.000.000 – 125.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 500 m2 đến dưới 600 m2)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 1.800 m2)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 2.500 m2 đến dưới 3.000 m2)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 400 m2 đến dưới 500 m2)100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.200 m2 đến dưới 1.500 m2)100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 2.500 m2)100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ trên 300 m2 đến dưới 400 m2)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 900 m2 đến dưới 1.200 m2)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 2.000 m2)50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 600 m2 đến dưới 900 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 1.500 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 200 m2 đến dưới 300 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 300 m2 đến dưới 600 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Thực vật rừng thông thường trị giá dưới 5.000.000 đồng6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 100 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 300 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 500 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của phát triển rừng, bảo vệ rừng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ