| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 900 m2 đến dưới 1.000 m2) | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.700 m2 đến dưới 3.000 m2) | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 4.500 m2 đến dưới 5.000 m2) | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 800 m2 đến dưới 900 m2) | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.400 m2 đến dưới 2.700 m2) | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 4.500 m2) | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.500 m2 đến dưới 4.000 m2) | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.100 m2 đến dưới 2.400 m2) | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 700 m2 đến dưới 800 m2) | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 600 m2 đến dưới 700 m2) | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.800 m2 đến dưới 2.100 m2) | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 3.500 m2) | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 500 m2 đến dưới 600 m2) | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 1.800 m2) | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 2.500 m2 đến dưới 3.000 m2) | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 400 m2 đến dưới 500 m2) | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 30.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 1.200 m2 đến dưới 1.500 m2) | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 2.500 m2) | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ trên 300 m2 đến dưới 400 m2) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 900 m2 đến dưới 1.200 m2) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.500 m2 đến dưới 2.000 m2) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 600 m2 đến dưới 900 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 1.500 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 200 m2 đến dưới 300 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 300 m2 đến dưới 600 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng thông thường trị giá dưới 5.000.000 đồng | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 100 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 300 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 500 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|