| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích 80 ha trở lên | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 475.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 22 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích 90 ha trở lên | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 475.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 22 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích 100 ha trở lên | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 475.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 22 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 75 ha đến dưới 80 ha | 900.000.000 – 950.000.000 đồng | 450.000.000 – 475.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 21 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 85 ha đến dưới 90 ha | 900.000.000 – 950.000.000 đồng | 450.000.000 – 475.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 21 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 95 ha đến dưới 100 ha | 900.000.000 – 950.000.000 đồng | 450.000.000 – 475.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 21 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 70 ha đến dưới 75 ha | 850.000.000 – 900.000.000 đồng | 425.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 20 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 80 ha đến dưới 85 ha | 850.000.000 – 900.000.000 đồng | 425.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 20 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 90 ha đến dưới 95 ha | 850.000.000 – 900.000.000 đồng | 425.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 20 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 65 ha đến dưới 70 ha | 800.000.000 – 850.000.000 đồng | 400.000.000 – 425.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 19 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 75 ha đến dưới 80 ha | 800.000.000 – 850.000.000 đồng | 400.000.000 – 425.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 19 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 85 ha đến dưới 90 ha | 800.000.000 – 850.000.000 đồng | 400.000.000 – 425.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 19 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 80 ha đến dưới 85 ha | 750.000.000 – 800.000.000 đồng | 375.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 18 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 70 ha đến dưới 75 ha | 750.000.000 – 800.000.000 đồng | 375.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 18 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 60 ha đến dưới 65 ha | 750.000.000 – 800.000.000 đồng | 375.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 18 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 55 ha đến dưới 60 ha | 700.000.000 – 750.000.000 đồng | 350.000.000 – 375.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 17 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 65 ha đến dưới 70 ha | 700.000.000 – 750.000.000 đồng | 350.000.000 – 375.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 17 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 75 ha đến dưới 80 ha | 700.000.000 – 750.000.000 đồng | 350.000.000 – 375.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 17 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 50 ha đến dưới 55 ha | 650.000.000 – 700.000.000 đồng | 325.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 16 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 60 ha đến dưới 65 ha | 650.000.000 – 700.000.000 đồng | 325.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 16 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 70 ha đến dưới 75 ha | 650.000.000 – 700.000.000 đồng | 325.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 16 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 45 ha đến dưới 50 ha | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | 300.000.000 – 325.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 15 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 55 ha đến dưới 60 ha | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | 300.000.000 – 325.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 15 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 65 ha đến dưới 70 ha | 600.000.000 – 650.000.000 đồng | 300.000.000 – 325.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 15 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 40 ha đến dưới 45 ha | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | 275.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 14 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 50 ha đến dưới 55 ha | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | 275.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 60 ha đến dưới 65 ha | 550.000.000 – 600.000.000 đồng | 275.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 55 ha đến dưới 60 ha | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | 250.000.000 – 275.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 13 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 45 ha đến dưới 50 ha | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | 250.000.000 – 275.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 13 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 35 ha đến dưới 40 ha | 500.000.000 – 550.000.000 đồng | 250.000.000 – 275.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 13 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 30 ha đến dưới 35 ha | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 225.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 12 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 40 ha đến dưới 45 ha | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 225.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 12 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 50 ha đến dưới 55 ha | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 225.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 25 ha đến dưới 30 ha | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 200.000.000 – 225.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 11 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 35 ha đến dưới 40 ha | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 200.000.000 – 225.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 45 ha đến dưới 50 ha | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 200.000.000 – 225.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 20 ha đến dưới 25 ha | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 30 ha đến dưới 35 ha | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 40 ha đến dưới 45 ha | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 175.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 15 ha đến dưới 20 ha | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 25 ha đến dưới 30 ha | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 35 ha đến dưới 40 ha | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 150.000.000 – 175.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 10 ha đến dưới 15 ha | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 20 ha đến dưới 25 ha | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 30 ha đến dưới 35 ha | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 125.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 07 ha đến dưới 10 ha | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 25 ha đến dưới 30 ha | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 15 ha đến dưới 20 ha | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 100.000.000 – 125.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 05 ha đến dưới 07 ha | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 10 ha đến dưới 15 ha | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 15 ha đến dưới 25 ha | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 08 ha đến dưới 15 ha | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 03 năm với diện tích dưới 01 ha | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 05 ha đến dưới 08 ha | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích dưới 01 ha | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chậm trồng rừng thay thế trên 01 năm với diện tích từ dưới 01 ha | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|