Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5764/5794

Xe thân liền
xe có khoang lái và thùng chở hàng nằm trên một khung xe cứng, liền khối.
Xe thân liền kéo rơ moóc
một tổ hợp xe, bao gồm xe thân liền kéo theo một rơ moóc.
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;
Xe thô sơ
các loại xe gồm: xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật,...
Xe thô sơ
xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp, xe xích lô, xe súc vật kéo.
Xe thô sơ
xe không di chuyển bằng sức động cơ như: xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, xe ba gác, xe sú...
Xe thô sơ
phương tiện giao thông đường bộ không lắp đặt động cơ;
Xe thô sơ
các loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe ba gác đạp, xe xích lô đạp, xe...
Xe thô sơ
các loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe ba gác đạp, xe xích lô đạp, xe...