Xe thô sơ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 458 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xe thô sơ
các loại xe không di chuyển bằng sức động cơ như xe đạp, xe ba gác đạp, xe xích lô đạp, xe lôi, xe súc vật kéo…
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý xe công nông, xe cơ giới ba bánh và xe thô sơ ba, bốn bánh tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xe thô sơ” 458
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển