|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 16/TTr- STP ngày 23/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước và sau sáp nhập), tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực năm 2025
1. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước và sau sáp nhập) ban hành hết hiệu lực toàn bộ: 146 văn bản. Trong đó:
a) Trước sáp nhập 145 văn bản, gồm: 33 Nghị quyết; 112 Quyết định;
b) Sau sáp nhập: 01 văn bản, gồm: 01 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định)
2. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) hết hiệu lực một phần: 77 văn bản, gồm: 28 Nghị quyết; 49 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định)
3. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực toàn bộ: 99 văn bản, gồm: 21 Nghị quyết; 75 Quyết định; 03 Chỉ thị.
(chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định)
4. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) ban hành hết hiệu lực một phần: 19 văn bản, gồm: 11 Nghị quyết; 08 Quyết định.
(chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (HĐND), ỦY BAN NHÂN DÂN (UBND) TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC VÀ SAU SÁP NHẬP)
BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số:271/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
A |
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP) |
||||
|
1 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
69/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 |
Về một số mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
2 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
92/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về trong ngày, mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/04/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/ 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về trong ngày, mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/05/2025 |
|
3 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
07/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 |
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 06/06/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai |
15/6/2025 |
|
4 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
5 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về một số mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện. |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
6 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Quy định về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức biệt phái, luân chuyển trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 7 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 31/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đến công tác tại trung tâm hành chính tỉnh và cấp xã của tỉnh Lào Cai |
01/8/2025 |
|
7 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
17/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Về việc tiếp tục thực hiện một số quy định về phụ cấp và chính sách an sinh xã hội trên địa bàn thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
16/6/2025 |
|
8 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
21/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 |
21/01/2025 |
|
9 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
12/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 09/11/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định chế độ điều dưỡng đối với cán bộ thuộc diện Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu và một số đối tượng khác thường trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/01/2025 |
|
10 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
13/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Về hỗ trợ kinh phí, thuốc khám sức khỏe định kỳ, kinh phí khám chữa bệnh thường kỳ đối với cán bộ tỉnh Lào Cai thuộc diện Trung ương, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy quản lý |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 4 Điều 6 Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 09/11/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Về hỗ trợ kinh phí khám, chữa bệnh đối với cán bộ tỉnh Lào Cai đương chức và đã nghỉ hưu thuộc diện Trung ương, Tỉnh ủy, Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy quản lý và một số đối tượng khác |
01/01/2025 |
|
11 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
23/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Ban hành quy định chính sách khuyến khích ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
12 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
37/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 |
Quy định mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai |
20/12/2025 |
|
13 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
01/2021/NQ-HĐND ngày 09/4/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
16/6/2025 |
|
14 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
04/2021/NQ-HĐND ngày 09/4/2021 |
Quy định một số chính sách đặc thù, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 4 Điều 10 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
15 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
12/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Về việc tiếp tục thực hiện hỗ trợ cho học sinh các xã khu vực II, khu vực III hoàn thành nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
16 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
22/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo nguyện vọng để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
17 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
02/2022/NQ-HĐND ngày 19/4/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy Bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
18 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
20/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách đặc thù, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 4 Điều 10 bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
19 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
22/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 |
Bổ sung chương III vào Quy định các chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ– HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|
20 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
26/2022/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thưởng cho các tập thể, cá nhân lập thành tích tại các cuộc thi quốc gia, khu vực Đông Nam Á, Châu lục và quốc tế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo; thể dục - thể thao; khoa học công nghệ và kỹ thuật; văn học - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thể thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai |
20/12/2025 |
|
21 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
02/2023/NQ-HĐND ngày 25/4/2023 |
Mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
22 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
10/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 22/06/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
22/6/2025 |
|
23 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
20/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định một số mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn bị tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
24 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
23/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định một số nội dung và mức chi tổ chức thực hiện thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
03/7/2025 |
|
25 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
27/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 4 Điều 5 Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định ưu đãi đối với dự án xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận và ưu đãi tiền thuê nhà đối với Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/01/2025 |
|
26 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
06/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 |
Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lào Cai" |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lào Cai” |
16/10/2025 |
|
27 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
09/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 |
Quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
28 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
18/2024/NQ-HĐND ngày 22/8/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai quy định mức thu học phí năm học 2024-2025 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
29 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
20/2024/NQ-HĐND ngày 09/11/2024 |
Về việc không thu học phí năm học 2024-2025 đối với trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
30 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
29/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của HĐND tỉnh Lào Cai về một số mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
31 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 |
Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|
32 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
05/2025/NQ-HĐND ngày 04/3/2025 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 25/3/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 04/3/2025 của HĐND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
25/3/2025 |
|
33 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
10/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|
B |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP) |
||||
|
1 |
Quyết định của UBND tỉnh |
02/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 |
Về việc quy định điều kiện và phạm vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/02/2025 |
|
2 |
Quyết định của UBND tỉnh |
33/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
3 |
Quyết định của UBND tỉnh |
57/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/02/2025 |
|
4 |
Quyết định của UBND tỉnh |
61/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 |
Ban hành quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/5/2025 |
|
5 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 |
Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động và cung cấp thông tin cho Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin đối ngoại tỉnh Lào Cai |
25/01/2025 |
|
6 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2014/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/5/2025 |
|
7 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2014/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ -UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định thẩm quyền, quy trình lập, trình, phê duyệt Kế hoạch ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Lào Cai và thẩm quyền quyết định ứng vốn từ Quỹ phát triển đất tỉnh Lào Cai |
03/02/2025 |
|
8 |
Quyết định của UBND tỉnh |
66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 |
Ban hành Quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
9 |
Quyết định của UBND tỉnh |
23/2015/QĐ-UBND ngày 29/5/2015 |
Về việc ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet công cộng, trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
Được thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/5/2025 |
|
10 |
Quyết định của UBND tỉnh |
41/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
11 |
Quyết định của UBND tỉnh |
47/2015/QĐ-UBND ngày 05/10/2015 |
Ban hành quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
12 |
Quyết định của UBND tỉnh |
48/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
13 |
Quyết định của UBND tỉnh |
16/2016/QĐ-UBND ngày 16/3/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
26/11/2025 |
|
14 |
Quyết định của UBND tỉnh |
39/2016/QĐ-UBND ngày 12/7/2016 |
Ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/02/2025 |
|
15 |
Quyết định của UBND tỉnh |
51/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 |
Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính đối với cơ quan hành chính các cấp thuộc tỉnh Lào Cai |
24/6/2025 |
|
16 |
Quyết định của UBND tỉnh |
92/2016/ QĐ – UBND ngày 09/9/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc quy định điều kiện và phạm vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/02/2025 |
|
17 |
Quyết định của UBND tỉnh |
94/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 |
Ban hành Quy định về việc đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai |
28/01/2025 |
|
18 |
Quyết định của UBND tỉnh |
109/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định tiêu chí cho bên xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các xã vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải |
27/6/2025 |
|
19 |
Quyết định của UBND tỉnh |
132/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Về việc thực hiện chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND ngày 29/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/5/2025 |
|
20 |
Quyết định của UBND tỉnh |
148/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 |
Ban hành Quy định trình tự kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc; thu hồi đất vắng chủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
21 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 |
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
25/02/2025 |
|
22 |
Quyết định của UBND tỉnh |
42/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
23 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 |
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
24 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 |
Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
25 |
Quyết định của UBND tỉnh |
52/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 |
Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quy định đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng các đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan dân tộc, cơ quan tôn giáo thực hiện ban hành kèm theo Quyết định số 94/2016/QĐ-UBND ngày 07/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai |
28/01/2025 |
|
26 |
Quyết định của UBND tỉnh |
43/2018/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 |
Ban hành Quy định trình tự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
27 |
Quyết định của UBND tỉnh |
09/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 01/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
28 |
Quyết định của UBND tỉnh |
19/2019/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
19/04/2025 |
|
29 |
Quyết định của UBND tỉnh |
26/2019/QĐ-UBND ngày 26/6/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quy định trình tự kiểm đếm bắt buộc, cưỡng chế thực hiện Quyết định kiểm đếm bắt buộc; thu hồi đất vắng chủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 148/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
30 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2019/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố thuộc tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/02/2025 |
|
31 |
Quyết định của UBND tỉnh |
05/2020/QĐ-UBND ngày 21/01/2020 |
Về việc đặt số hiệu các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Đặt tên, số hiệu tuyến đường tỉnh, tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30/03/2025 |
|
32 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 |
Về việc phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc ủy quyền thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
14/8/2025 |
|
33 |
Quyết định của UBND tỉnh |
34/2020/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 |
Bãi bỏ một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 và Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. |
Được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/5/2025 |
|
34 |
Quyết định của UBND tỉnh |
38/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/3/2025 |
|
35 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 |
Về việc quy định một số nội dung về định giá nhà nước đối với tài sản, hàng hóa và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
31/01/2025 |
|
36 |
Quyết định của UBND tỉnh |
05/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai. |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 3 Điều 2 Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
37 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2021/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
38 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2021/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
39 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2021/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai. |
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
40 |
Quyết định của UBND tỉnh |
31/2021/QĐ-UBND ngày 28/6/2021 |
Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
41 |
Quyết định của UBND tỉnh |
39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 |
Ban hành Quy định một một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
06/3/2025 |
|
42 |
Quyết định của UBND tỉnh |
54/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 |
Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai |
28/01/2025 |
|
43 |
Quyết định của UBND tỉnh |
55/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải |
27/6/2025 |
|
44 |
Quyết định của UBND tỉnh |
60/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, bảo trì, vận hành khai thác và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/01/2025 |
|
45 |
Quyết định của UBND tỉnh |
67/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Quy định một số nội dung về đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
31/01/2025 |
|
46 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2022/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
47 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2022/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
48 |
Quyết định của UBND tỉnh |
12/2022/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
49 |
Quyết định của UBND tỉnh |
25/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
50 |
Quyết định của UBND tỉnh |
26/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b khoản 2 Điều 2 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
51 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2022/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y và Bảo vệ thực vật tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
52 |
Quyết định của UBND tỉnh |
32/2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
Về việc sửa đổi điểm d, Khoản 2, Điều 13 của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
28/01/2025 |
|
53 |
Quyết định của UBND tỉnh |
37/2022/QĐ-UBND ngày13/9/2022 |
Quy định một số nội dung về thẩm định giá trong trường hợp đi mua, thuê tài sản của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 9 Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Phân công nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
31/01/2025 |
|
54 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 và Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
21/10/2025 |
|
55 |
Quyết định của UBND tỉnh |
48/2022/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi khoản 3 Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm c khoản 2 Điều 2 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
56 |
Quyết định của UBND tỉnh |
55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
57 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2016-2021 |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 |
05/07/2025 |
|
58 |
Quyết định của UBND tỉnh |
02/2023/QĐ-UBND ngày 05/01/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
08/08/2025 |
|
59 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai. |
Được thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
60 |
Quyết định của UBND tỉnh |
06/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 |
Về việc ban hành quy định hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
61 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2023/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 2 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
62 |
Quyết định của UBND tỉnh |
08/2023/QĐ-UBND ngày 24/3/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b khoản 2 Điều 2 Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
63 |
Quyết định của UBND tỉnh |
09/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
64 |
Quyết định của UBND tỉnh |
13/2023/QĐ-UBND ngày 08/5/2023 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b khoản 2 Điều 2 Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
65 |
Quyết định của UBND tỉnh |
15/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 |
Sửa đổi Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm c khoản 2 Điều 2 Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
01/03/2025 |
|
66 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Quy định mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với trường hợp hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
67 |
Quyết định của UBND tỉnh |
18/2023/QĐ-UBND ngày 21/6/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai |
10/01/2025 |
|
68 |
Quyết định của UBND tỉnh |
22/2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 |
Sửa đổi một số nội dung của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 và Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
21/10/2025 |
|
69 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2023/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản công gắn liền với quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai được ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
28/01/2025 |
|
70 |
Quyết định của UBND tỉnh |
30/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 |
Quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải |
27/6/2025 |
|
71 |
Quyết định của UBND tỉnh |
34/2023/QĐ-UBND ngày 27/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 39/2021/QĐUBND ngày 20/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trừ khoản 6 Điều 1) |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2, 3 Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
06/3/2025 |
|
Khoản 6 Điều 1 sửa đổi, bổ sung Điều 4a Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20/7/2021 của UBND tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
||||
|
72 |
Quyết định của UBND tỉnh |
41/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Sửa đổi và bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số nội dung quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
73 |
Quyết định của UBND tỉnh |
43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/01/2025 |
|
74 |
Quyết định của UBND tỉnh |
44/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Ban hành Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
75 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Ban hành Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
76 |
Quyết định của UBND tỉnh |
05/2024/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
29/6/2025 |
|
77 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực tài chính đất đai của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
29/6/2025 |
|
78 |
Quyết định của UBND tỉnh |
19/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 30/2023/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của UBND tỉnh Lào Cai quy định một số nội dung về lập, soát xét, thẩm định, phê duyệt Hồ sơ hoàn thành khắc phục hậu quả thiên tai, xử lý ùn tắc, bảo đảm giao thông; hồ sơ hoàn thành dự án khẩn cấp phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải |
27/6/2025 |
|
79 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 |
Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm b khoản 2 Điều 4 Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
01/12/2025 |
|
80 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
81 |
Quyết định của UBND tỉnh |
25/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/8/2025 |
|
82 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2024/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 |
Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
83 |
Quyết định của UBND tỉnh |
30/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 |
Ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
84 |
Quyết định của UBND tỉnh |
31/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 |
Sửa đổi giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/01/2025 |
|
85 |
Quyết định của UBND tỉnh |
37/2024/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 |
Quy định phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết 02 (hai) thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/10/2025 |
|
86 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực bởi điểm b khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
20/11/2025 |
|
87 |
Quyết định của UBND tỉnh |
46/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 |
Bổ sung khoản 3 vào Điều 3 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 3 Điều 2 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
88 |
Quyết định của UBND tỉnh |
48/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
89 |
Quyết định của UBND tỉnh |
50/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 |
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QH-UBND ngày 23/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm d khoản 2 Điều 2 Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
90 |
Quyết định của UBND tỉnh |
56/2024/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
91 |
Quyết định của UBND tỉnh |
55/2024/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 |
05/07/2025 |
|
92 |
Quyết định của UBND tỉnh |
57/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
01/10/2025 |
|
93 |
Quyết định của UBND tỉnh |
66/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
27/10/2025 |
|
94 |
Quyết định của UBND tỉnh |
68/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
25/12/2025 |
|
95 |
Quyết định của UBND tỉnh |
69/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
13/11/2025 |
|
96 |
Quyết định của UBND tỉnh |
16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
97 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
98 |
Quyết định của UBND tỉnh |
18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
99 |
Quyết định của UBND tỉnh |
19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
100 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai. |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
101 |
Quyết định của UBND tỉnh |
21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
102 |
Quyết định của UBND tỉnh |
22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
103 |
Quyết định của UBND tỉnh |
23/2025/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
104 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
105 |
Quyết định của UBND tỉnh |
25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
106 |
Quyết định của UBND tỉnh |
26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
107 |
Quyết định của UBND tỉnh |
29/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
108 |
Quyết định của UBND tỉnh |
41/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sửa đổi bổ sung một số nội dung của phụ lục 01 và phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
109 |
Quyết định của UBND tỉnh |
42/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/10/2025 |
|
110 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
111 |
Quyết định của UBND tỉnh |
47/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/8/2025 |
|
112 |
Quyết định của UBND tỉnh |
50/2025/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) |
21/12/2025 |
|
C |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI (SAU SÁP NHẬP) |
||||
|
1 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) |
21/12/2025 |
|
Tổng số: 146 văn bản (33 Nghị quyết; 113 Quyết định) |
|||||
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT
PHẦN DO HĐND, UBND TỈNH LÀO CAI (TRƯỚC SÁP NHẬP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
|
A |
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH LÀO CAI |
|||||
|
1 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
40/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 Về mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
điểm c khoản 3 Điều 1 |
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi đảm bảo cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/01/2025 |
|
|
2 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
22/2017/NQ-HĐND ngày 18/12/2017 quy định nội dung, mức chi đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 1, Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
|
3 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
03/2019/NQ-HDND ngày 10/7/2019 Quy định một số nội dung mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 17, Điều 2 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
|
4 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 6, khoản 8, tiêu đề khoản 13 Điều 1 Quy định; Khoản 2 Điều 2 Nghị quyết. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
5 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
01/2020/NQ-HĐND ngày 12/6/2020 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 10/2019/NQ- HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Các phụ lục kèm theo Nghị quyết |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
6 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 Ban hành Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
khoản 4, khoản 5 Điều 11 |
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
|
- Cụm từ “thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 5 Điều 6; cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 5 Điều 9; cụm từ “cấp huyện” tại Điều 11; cụm từ “cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện” tại khoản 2, khoản 3 Điều 27 Quy định; - Cụm từ “Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện” tại Nghị quyết. - Điểm c khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 26 của Quy định. |
Được sửa đổi, thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|||
|
7 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
18/2020/NQ- HĐND ngày 04/12/2020 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ- HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 0/2020/NQ- HĐND ngày 12/6/2020 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết; - Các Phụ lục kèm theo Nghị quyết |
Được sửa đổi, thay thế bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
8 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
22/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 Ban hành quy định chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới và lập quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “ngân sách cấp huyện” tại Điều 5, Điều 8, Điều 11, Điều 17 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
9 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
26/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Điều 5 của Quy định |
Được sửa đổi, thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
10 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
15/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 Về chính sách hỗ trợ khám, chữa bệnh cho người thuộc hộ nghèo; người dân tộc thiểu số vùng khó khăn; phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên” tại khoản 2 Điều 3 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
11 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
22/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ công tác theo nguyện vọng để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2022 - 2025 |
khoản 1 Điều 6 và khoản 1 Điều 7 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 04/3/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
04/3/2025 |
|
|
12 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
27/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Các Phụ lục kèm theo Nghị quyết |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
13 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
28/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025 |
- Cụm từ: “địa bàn cấp huyện”, “địa bàn huyện (hoặc thị xã, thành phố” và “địa bàn cấp huyện hoặc địa bàn cấp xã” tại Điều 2; cụm từ “ngân sách cấp huyện” tại điểm b khoản 1 và khoản 5 Điều 11 Quy định. - Điều 4; Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 22/06/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Lào Cai giai đoạn 2022-2025 |
01/07/2025 |
|
|
14 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
30/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 Ban hành Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “cấp huyện” tại các điểm a khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
15 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
03/2022/NQ-HĐND ngày 19/4/2022 Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “cấp huyện” tại Điều 3 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
16 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
05/2022/NQ-HĐND ngày 19/6/2022 Ban hành Quy định một số nội dung về cơ chế thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 5; cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện” tại điểm a, điểm c khoản 6 Điều 7; điểm b, c, d khoản 3 Điều 14 của Quy định. |
Được sửa đổi, thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
01/7/2025 |
|
|
17 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
08/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 Quy định về nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục phổ thông; hỗ trợ cho học sinh nội trú, bán trú, học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong thời gian ôn tập thi tốt nghiệp Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 3 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|
|
18 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
14/2022/NQ- HĐND ngày 18/10/2022 Ban hành quy định một số nội dung, mức chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)” quy định tại khoản 4 Điều 3 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
khoản 11 Điều 3 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số quy định về hỗ trợ nhà ở tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
|||
|
19 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
07/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 Quy định chế độ nhuận bút, thù lao trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin điện tử, bản tin đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông cấp huyện” tại các điểm b khoản 1, điểm a khoản 2, điểm g khoản 3 Điều 1 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
20 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
08/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 Ban hành quy định chính sách hỗ trợ công tác quản lý, khai thác, bảo trì các công trình kết cấu hạ tầng cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)” quy định tại điểm a, điểm b, khoản 1 Điều 5 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
21 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
15/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|
|
22 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
26/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Các Phụ lục kèm theo Nghị quyết |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
23 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
02/2024/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 1 Nghị quyết |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 06/2025/NQ- HĐND ngày 04/03/2025 của HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/03/2025 |
|
|
24 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
05/2024/NQ-HĐND ngày 05 /7/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
đoạn “Quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.” tại khoản 3 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
|
25 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
07/2024/NQ-HĐND ngày 05/7/2024 Quy định nhiệm vụ chi và một số mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai: |
Cụm từ “cấp huyện” tại Điều 3 của Quy định |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ- HĐND ngày 22/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
26 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
15/2024/NQ-HĐND ngày 22/8/2024 Quy định chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ người có công với cách mạng, hộ thân nhân liệt sĩ, hộ nghèo và hộ cận nghèo giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
điểm c khoản 1 Điều 3 Quy định |
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số quy định về hỗ trợ nhà ở tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/02/2025 |
|
|
27 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
26/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
- Điều 15; - Cụm từ “Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp tỉnh Lào Cai” tại điểm b khoản 1 Điều 2; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 5, khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8, khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 3 Điều 11, khoản 3 Điều 12, khoản 4 Điều 14; cụm từ “giữa cấp tỉnh và cấp huyện, cấp xã” tại khoản 2 Điều 7; khoản 2, khoản 3 Điều 1, Điều 13 Nghị quyết. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
|
28 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
03/2025/NQ-HĐND ngày 21/01/2025 Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
khoản 2 Điều 8 Nghị quyết |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 06/6/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Quy định một số chính sách đặc thù hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
06/6/2025 |
|
|
B |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÀO CAI |
|||||
|
1 |
Quyết định của UBND tỉnh |
63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi Cục kiểm lâm tỉnh Lào Cai |
- Khoản 4 Điều 3 Quy định. - Cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Điều 3 Quyết định; khoản 1, khoản 2 Điều 1; điểm a, điểm c khoản 1 Điều 2; điểm b khoản 3 Điều 2; điểm b khoản 4 Điều 2; khoản 12; khoản 13 Điều 2; điểm b khoản 1 Điều 3; Điều 4; Điều 5 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai đã được sửa đổi một số điều theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
|
2 |
Quyết định của UBND tỉnh |
36/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Khoản 2; điểm c, điểm d khoản 3 Điều 18; tên Điều 19; Điều 20 Quy định; - Cụm từ “các huyện, thành phố” tại Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “huyện, thành phố” tại khoản 2 Điều 2, khoản 1 Điều 23; cụm từ “cấp huyện” tại khoản 2, khoản 3, khoản 7 Điều 2, Điều 7, khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 9, khoản 1 Điều 10, Điều 13, Điều 15, điểm b, đ khoản 1 Điều 18; cụm từ “phường, thị trấn” tại khoản 3 Điều 14, khoản 1 Điều 15, tên khoản 1 Điều 20; cụm từ “ phường hoặc thị trấn” tại khoản 7 Điều 2; cụm từ “Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị (gọi chung là Phòng Kinh tế - Hạ tầng)” và cụm từ “Phòng Kinh tế - Hạ tầng” tại điểm a khoản 2 Điều 13; cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại điểm b khoản 1, tên khoản 4 Điều 18; cụm từ “cán bộ” tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15; cụm từ “thông báo UBND phường hoặc thị trấn (có liên quan) để giám sát thực hiện” tại khoản 7 Điều 2; - Cụm từ huyện (thành phố) tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định. |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
3 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “Sở Giao thông vận tải - Xây dựng” tại Điều 5, Điều 7 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
4 |
Quyết định của UBND tỉnh |
80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 Ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai |
- Khoản 2 Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8. - Cụm từ “và một số mức chi đặc thù” và cụm từ “và Đội nghệ thuật quần chúng” tại tên gọi, Điều 1 Quyết định; tên gọi, Điều 1 của Quy định. - Quy định: “Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách Trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo” tại ý thứ nhất điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định. - Cụm từ: “huyện, thành phố” tại Điểu 2 Quyết định; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định. |
Được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 13/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai |
25/3/2025 |
|
|
5 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 Quy định về quản lý phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Điều 3 Quyết định; - Điều 7, Điều 8 Quy định; - Cụm từ “huyện, thành phố” tại điểm a, điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 9; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại tên khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 9, Điều 11; cụm từ “thị trấn” tại khoản 2, khoản 4 Điều 6; Điều 11; cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” tại khoản 1 Điều 11; Điều 8 Quy định; - Cụm từ “thị trấn” tại phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
6 |
Quyết định của UBND tỉnh |
09/2017/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 Quy định quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành |
- Điều 8; Điều 9; khoản 1, khoản 4 Điều 12; khoản 3 Điều 13, khoản 4 Điều 14, khoản 2 Điều 18, Điều 19, khoản 8 Điều 20, khoản 1, khoản 2 Điều 21; Điều 22. - Cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” và cụm từ “UBND các huyện, thành phố” tại Điều 3 Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND và tại khoản 1 Điều 1, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 10, khoản 1 Điều 13, khoản 1, khoản 2 Điều 20, khoản 1 Điều 23 của Quy định; - Cụm từ “UBND cấp huyện, thành phố” tại khoản 9 Điều 12 của Quy định. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
25/01/2025 |
|
|
7 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 Ban hành Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
-Khoản 1 Điều 4, Điều 10. - Cụm từ “UBND các huyện, thành phố” tại Điều 3 Quyết định và tại khoản 1 Điều 8; khoản 1, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 9; khoản 3, điểm a khoản 3 Điều 12; khoản 1 Điều 14; khoản 1 Điều 18; Điều 19; khoản 4 Điều 20; khoản 3 Điều 21 của Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
25/01/2025 |
|
|
8 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và nghĩa trang, cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Cụm từ “các huyện, thành phố Lào Cai” tại Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “cấp huyện” tại điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 2 và khoản 3 Điều 4; điểm b khoản 5 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 10; điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 1 Điều 20, điểm a khoản 3 Điều 22, Điều 23, điểm d khoản 1 Điều 31; điểm b khoản 3 Điều 31, điểm a khoản 1 Điều 34; điểm b, c khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38; khoản 2 và điểm a, b khoản 3 Điều 39; điểm a, b khoản 2 Điều 40; điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 42, khoản 4 Điều 44 Quy định; - Cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng cấp huyện” tại khoản 1, khoản 3 Điều 4; Điều 10; điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38, khoản 2 Điều 40; cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng” tại khoản 2 Điều 4, điểm c khoản 3 Điều 38, điểm a khoản 2 Điều 40; cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm a khoản 3 Điều 14 và Điều 17; cụm từ “trên địa bàn huyện” tại điểm a khoản 1 Điều 20; cụm từ “các huyện, thành phố” tại khoản 2 Điều 30, điểm c khoản 1 Điều 42; cụm từ “hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền” tại điểm b khoản 5 Điều 5; cụm từ “và Sở Giao thông vận tải” tại khoản 1 Điều 6; cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại điểm a khoản 2 Điều 15; cụm từ “01 (một) bản cho UBND cấp huyện” tại điểm b khoản 5 Điều 5 Quy định |
Được thay thế, bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
9 |
Quyết định của UBND tỉnh |
38/2018/QĐ-UBND ngày 29/11/2018 Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 6, Điều 7 của Quy định |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
10 |
Quyết định của UBND tỉnh |
10/2019/QĐ-UBND ngày 19/03/2019 Sửa đổi một số điều của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND tỉnh Lào Cai |
Khoản 2, khoản 3 Điều 1 |
Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Lào Cai đã được sửa đổi một số điều theo Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 19/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/3/2025 |
|
|
11 |
Quyết định của UBND tỉnh |
56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 Ban hành Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 2 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 1 Điều 4, Điều 14, Điều 16 của Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/3/2025 |
|
|
12 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010, Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/09/2025 |
|
|
13 |
Quyết định của UBND tỉnh |
35/2020/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai và Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 1 Điều 1 Quyết định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/3/2025 |
|
|
14 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 Ban hành quy định phân cấp quản lý, phê duyệt công bố công khai quy trình vận hành, phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 4, Điều 5, Điều 7, Điều 8 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
15 |
Quyết định của UBND tỉnh |
44/2021/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác chia sẻ và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường; cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai |
khoản 3 Điều 7; điểm a khoản 1 Điều 11; Điều 16 của Quy chế |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
16 |
Quyết định của UBND tỉnh |
04/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 10 của Quy chế |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
18/10/2025 |
|
|
17 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2022/QĐ-UBND ngày 31/5/2022 Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
điểm b khoản 3 Điều 4; điểm b khoản 4 Điều 4; điểm b khoản 5 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 7 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
18 |
Quyết định của UBND tỉnh |
53/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
- Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “Sở Nội vụ” tại khoản 1, khoản 2 Điều 1; khoản 1, khoản 3 Điều 2; điểm b khoản 1 Điều 3; cụm từ “Bộ Nội vụ” tại khoản 2 Điều 1; Điều 5 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính và Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
26/06/2025 |
|
|
19 |
Quyết định của UBND tỉnh |
04/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 Quy định một số nội dung về hỗ trợ đất ở và định mức đất sản xuất để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 3 Điều 1 |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
20 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý |
khoản 2 Điều 1; điểm d khoản 2; khoản 4, khoản 7, khoản 8, khoản 14 Điều 3; Điều 4, Điều 5; khoản 2, 5, 6, 7, 8, 10 Điều 8; điểm a khoản 3 Điều 9; khoản 2 Điều 10; khoản 1 Điều 12 của Quy định |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
21 |
Quyết định của UBND tỉnh |
16/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 Ban hành Quy định một số nội dung về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
điểm b khoản 6 Điều 4; khoản 3 Điều 5; khoản 2 Điều 7; khoản 3 Điều 10; khoản 1, khoản 2 Điều 11; khoản 7 Điều 15; điểm c, g, h khoản 1 Điều 15; Điều 16; khoản 5 Điều 19 của Quy định |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
22 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 Ban hành Quy định nội dung, mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Lào Cai |
điểm đ khoản 3 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 1 Điều 7 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
23 |
Quyết định của UBND tỉnh |
47/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 1 Điều 1 Quyết định Các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định |
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 15/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/3/2025 |
|
|
24 |
Quyết định của UBND tỉnh |
49/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng và cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 1 |
Được thay thế bởi Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
06/3/2025 |
|
|
25 |
Quyết định của UBND tỉnh |
62/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai |
- Điều 1; khoản 5 và khoản 6, khoản 7 Điều 3; điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 4; điểm a, điểm b khoản 2 Điều 5; Điều 7; khoản 2 Điều 10 Quy định; - Cụm từ “do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ” tên gọi Quy định, khoản 3, khoản 4 Điều 3, tên gọi Điều 4, Điều 8, khoản 1 Điều 8 của Quy định; - Cụm từ “do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ” tại tên gọi Quyết định, Điều 1 Quyết định |
Được sửa đổi, thay thế bởi Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai |
15/4/2025 |
|
|
26 |
Quyết định của UBND tỉnh |
25/2024/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 1, 2 Điều 7; Khoản 5 Điều 15 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
20/6/2025 |
|
|
Điều 3; điểm a khoản 1; khoản 2, khoản 4 Điều 4 ; khoản 2, 3 Điều 7; khoản 3, khoản 4 Điều 9; khoản 2 Điều 11; điểm đ khoản 1; khoản 3 Điều 17; khoản 2, khoản 4, khoản 6 Điều 18; khoản 2, khoản 3 Điều 19; khoản 4, 5 Điều 21; Điều 23 của Quy định |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|||
|
27 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2024/QĐ-UBND ngày 13/9/2024 Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Số thứ tự 3 mục IV Phụ lục I |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 19/05/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
19/5/2025 |
|
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sa Pa, thành phố Lào Cai” tại Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “huyện Si Ma Cai” tại điểm b khoản 2 Điều 3; cụm từ “tại địa bàn các huyện” tại khoản 1 Điều 4; cụm từ “phòng chuyên môn cấp huyện” tại điểm d khoản 3 Điều 4; cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 2 Điều 7 Quy định; - Cụm từ “huyện Si Ma Cai” tại khoản 2 Phụ lục III; cụm từ “tại địa bàn cấp huyện”, cụm từ “trung tâm các huyện, thị xã, thành phố” tại phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định; - Bảng 1-1 tại phụ lục III; hệ số Kcl tại mục 2 phụ lục III |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|||
|
28 |
Quyết định của UBND tỉnh |
30/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 Ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Số thứ tự 3 và số thứ tự 4 mục VII Phụ lục 01; - Điểm đ, e mục 1.6 số thứ tự 1 Mục II; điểm e, g mục 1.6 số thứ tự 1 mục III; điểm đ mục 1.10 thuộc số thứ tự 1 mục II; điểm đ mục 1.11 thuộc số thứ tự 1 mục II; điểm đ mục 1.13 thuộc số thứ tự 1 Mục II Phụ lục 02 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 04 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục 01, Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về đơn giá để áp dụng bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
25/4/2025
|
|
|
29 |
Quyết định của UBND tỉnh |
34/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định; - Điểm a khoản 3 Điều 10, khoản 5 Điều 10; cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm a khoản 1 Điều 8 và khoản 3 Điều 10; cụm từ “cấp huyện”” tại điểm c khoản 1 Điều 8; cụm từ “tại các phường thuộc thị xã Sa Pa” tại điểm a khoản 1 Điều 4 và điểm a khoản 1 Điều 11; cụm từ “thị trấn” tại khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều 8, điểm đ khoản 5 Điều 10 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/7/2025 |
|
|
30 |
Quyết định của UBND tỉnh |
38/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, tại đô thị; hạn mức công nhận đất ở; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang, không có tranh chấp; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân; diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp đối với đất nông nghiệp kết hợp đa mục đích; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; hạn mức và quyết định diện tích đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
điểm b khoản 2 Điều 4; điểm a, b, khoản 1 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 2 Điều 10; Điều 11 ; Điều 13 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
31 |
Quyết định của UBND tỉnh |
39/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ, thời điểm xem xét để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trong khu vực thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điểm a khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 3; Điều 5; khoản 2, khoản 3 Điều 7 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
32 |
Quyết định của UBND tỉnh |
51/2024/QĐ-UBND ngày 27/11/2024 ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Tên gọi của Quyết định; Điều 1 của Quyết định; - Khoản 1, Điều 1; Điều 2; Điều 6; tên Điều và khoản 1, 2,3,4 Điều 7; tên Điều và khoản 5 Điều 8; khoản 1 Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 17; Điều 18; tên Điều và khoản 1 Điều 19; Điều 20; điểm d khoản 1 Điều 21; điểm a khoản 1 Điều 22 ; Điều 23; Điều 24; tên Điều 26; khoản 3 Điều 27; Điều 29; Điều 30, Điều 32; Điều 33; Điều 35, Điều 34, Điều 36 của Quy chế |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
33 |
Quyết định của UBND tỉnh |
59/2024/QĐ-UBND ngày 05/12/2024 Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 2; điểm a, b khoản 1; điểm a, c, d khoản 2; điểm c, d, đ, e khoản 3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 5; Điều 8; khoản 3, 4 Điều 9 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
34 |
Quyết định của UBND tỉnh |
61/2024/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 Quy định phân cấp việc tiếp nhận bàn giao quản lý trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Điều 2; - Cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại điểm b khoản 2 Điều 1, điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 3; cụm từ “đơn vị hành chính cấp huyện” ại điểm b khoản 1 Điều 3; cụm từ “cấp huyện” tại điểm c khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 5 Quyết định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
35 |
Quyết định của UBND tỉnh |
64/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ trình để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 2, khoản 3 Điều 3; các điểm a, b, d, khoản 1 Điều 4; khoản 1 Điều 5 của Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
36 |
Quyết định của UBND tỉnh |
65/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6; khoản 3, tên Điều và các khoản 1, 4, 5 Điều 8 của Quy định |
Được sửa đổi, bãi bỏ bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
37 |
Quyết định của UBND tỉnh |
66/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tỉnh Lào Cai |
- Điểm a, d khoản 2 Điều 5 của Quy định; - Cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” tại điểm a khoản 2 Điều 5; cụm từ “Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh” tại điểm đ khoản 2 Điều 5; cụm từ “Sở Thông tin và Truyền thông” tại khoản 2 Điều 4 và khoản 4 Điều 6; cụm từ “cấp huyện” tại khoản 3 Điều 4, điểm g khoản 2 Điều 5 và tên khoản 1, khoản 5 Điều 6 Quy định. - Cụm từ: “Kế hoạch và Đầu tư”; “các huyện, thị xã, thành phố”; “Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh” tại Điều 3 Quyết định. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/7/2025 |
|
|
38 |
Quyết định của UBND tỉnh |
68/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
-Khoản 2 Điều 2; khoản 3, khoản 4 Điều 3 Quy định; - Cụm từ “Giao thông vận tải” tại khoản 1 Điều 3, điểm a khoản 2 Điều 4, khoản 1, khoản 3 Điều 7 của Quy định; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm c khoản 2 Điều 4; cụm từ “thị trấn” tại khoản 3 Điều 2 của Quy định - Cụm từ: “Giao thông vận tải”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố”; cụm từ “thị trấn” tại Điều 3 của Quyết định |
Được sửa đổi, thay thế, bãi bỏ bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
39 |
Quyết định của UBND tỉnh |
69/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại khoản 2 Điều 3; cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 3 Điều 4 Quyết định |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
40 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
Điều 2 và khoản 2, Điều 3 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/09/2025 |
|
|
41 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Điều 3 Quyết định; - Khoản 1 Điều 3; điểm a khoản 2 Điều 3; Điều 4; điểm a khoản 5 Điều 14; cụm từ “Sở Giao thông vận tải tại khoản 2 Điều 6; khoản 2, điểm b khoản 5 Điều 14; khoản 3 Điều 16; cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 12, tên Điều 14, điểm a khoản 1 Điều 14, tên khoản 5 Điều 14; cụm từ “thị trấn” tại khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
42 |
Quyết định của UBND tỉnh |
12/2025/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà công vụ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
- Khoản 2 Điều 6; - Cụm từ “các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3 Quyết định, điểm a khoản 1, tên khoản 2 Điều 7; cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng” tại điểm b khoản 2 Điều 7 Quy định. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/7/2025 |
|
|
43 |
Quyết định của UBND tỉnh |
15/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 Ban hành Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 4 Điều 5 |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
44 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
khoản 3 Điều 3 Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định do Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính và Ban Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
26/06/2025 |
|
|
45 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với các hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Khoản 1, 3, 4 Điều 6 Quyết định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
46 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2025/QĐ-UBND ngày 28/2/2025 Ban hành Quy định cụ thể các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và một số chỉ tiêu ước tính tổng doanh thu phát triển, tổng chi phí phát triển của thửa đất, khu đất thực hiện dự án trong xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 3 Điều 5 của Quy định; Mục b, c, khoản 1 Phụ lục IV kèm theo Quyết định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
30/6/2025 |
|
|
47 |
Quyết định của UBND tỉnh |
32/2025/QĐ-UBND ngày 06/3/2025 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng |
- Khoản 2 Điều 4; Điều 5; Điều 6; điểm c,d khoản 1 Điều 8; Điều 12; khoản 2 Điều 13 Quy định; - Cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố” tại Điều 3; cụm từ “đơn vị hành chính cấp huyện” tại khoản 1, cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 3; cụm từ “tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện (trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định là Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp huyện)” tại khoản 3 Điều 7; cụm từ “cơ quan chuyên môn về xây dựng” tại khoản 5 Điều 7; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại Điều 7; cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 3 Điều 10, khoản 2 Điều 15 Quy định. |
Được sửa đổi, bổ sung, bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/7/2025 |
|
|
48 |
Quyết định của UBND tỉnh |
45/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Cụm từ “Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố” tại khoản 3 điều 3 Quyết định |
Được thay thế bởi Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
01/07/2025 |
|
|
49 |
Quyết định của UBND tỉnh |
58/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, xây dựng |
Điều 12 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
13/11/2025 |
|
|
Điều 8 |
Được thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
25/12/2025 |
|
|||
|
Tổng số: 77 văn bản (28 Nghị quyết; 49 Quyết định) |
||||||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO
HĐND, UBND TỈNH YÊN BÁI (TRƯỚC SÁP NHẬP) BAN HÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 271QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
A |
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH YÊN BÁI |
||||
|
1 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
42/2016/NQ-HĐND ngày 26/8/2016 |
Ban hành một số chế độ chỉ tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
2 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
26/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 |
Ban hành Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
3 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
37/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 |
Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
4 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
45/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 |
Quy định về nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
5 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
74/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 17/2019/NQ HĐND ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định về giải thưởng và mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt giải cao trong các cuộc thi cấp quốc tế, khu vực, trong nước, cấp tỉnh và danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
6 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
85/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 |
Ban hành nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kì thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
7 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
09/2022/NQ – HĐND ngày 30/3/2022 |
Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
8 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
53/2022/NQ - HĐND ngày 09/12/2022 |
Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ |
01/01/2025 |
|
9 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
58/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật. |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
10 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
36/2023/NQ-HĐND Ngày 08/7/2023 |
Ban hành quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên và vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
11 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
50/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 |
Quy định nhiệm vụ chi và mức chi của các cấp ngân sách địa phương để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
12 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
64/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ |
01/01/2025 |
|
13 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
09/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 |
Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 124/2024/NQ- HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ |
01/01/2025 |
|
14 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
10/2024/NQ- HĐND ngày 19/4/2025 |
Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định mức học phí và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm học 2025-2026 |
24/11/2025 |
|
15 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
37/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái. |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
16 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
48/2024/NQ- HĐND ngày 11/7/2024 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 10/2025/NQ- HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai |
24/11/2025 |
|
17 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
74/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 |
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
18 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
82/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 |
Về việc hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm học 2024 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định một số loại phí, lệ phí và một số khoản thu đóng góp, thu sự nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
08/7/2025 |
|
19 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
146/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 |
Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
20 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của địa phương; đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
21 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
150/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí sử dụng chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị và phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ, kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ- HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ trong lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
B |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH YÊN BÁI |
||||
|
1 |
Quyết định của UBND tỉnh |
19/2009/QĐ-UBND ngày 21/8/2009 |
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
2 |
Quyết định của UBND tỉnh |
02/2013/QĐ-UBND ngày 31/01/2013 |
Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
06/5/2025 |
|
3 |
Quyết định của UBND tỉnh |
23/2013/QĐ-UBND ngày 03/10/2013 |
Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
4 |
Quyết định của UBND tỉnh |
32/2014/QĐ-UBND ngày 03/12/2014 |
Ban hành quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
5 |
Quyết định của UBND tỉnh |
40/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 |
Ban hành Quy chế tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp tiêu biểu tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
29/5/2025 |
|
6 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 |
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
03/9/2025 |
|
7 |
Quyết định của UBND tỉnh |
04/2015/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 |
Ban hành quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
8 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2015/QĐ-UBND ngày 24/4/2015 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
15/01/2025 |
|
9 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2015/QĐ-UBND ngày 12/6/2015 |
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
10 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2017/QĐ-UBND ngày 13/01/2017 |
Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
11 |
Quyết định của UBND tỉnh |
06/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 |
Quy định một số nội dung trong công tác quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm truy cập dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
29/5/2025 |
|
12 |
Quyết định của UBND tỉnh |
21/2017/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 |
Ban hành quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
03/9/2025 |
|
13 |
Quyết định của UBND tỉnh |
34/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 |
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
14 |
Quyết định của UBND tỉnh |
35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 |
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
29/5/2025 |
|
15 |
Quyết định của UBND tỉnh |
36/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng, chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng, chống tệ nạn mại dâm tỉnh Lào Cai |
01/9/2025 |
|
16 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2019/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 |
Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ |
06/10/2025 |
|
17 |
Quyết định của UBND tỉnh |
23/2019/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 |
Ban hành quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
18 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2020/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
13/11/2025 |
|
19 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2021/QĐ-UBND ngày 12/03/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
03/9/2025 |
|
20 |
Quyết định của UBND tỉnh |
08/2021/QĐ-UBND ngày 14/6 /2021 |
Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
20/11/2025 |
|
21 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2021/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 |
Ban hành Quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
15/01/2025 |
|
22 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2021/QĐ-UBND ngày 01/9/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
23 |
Quyết định của UBND tỉnh |
23/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1358/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành thuộc lĩnh vực giao thông đường bộ |
06/10/2025 |
|
24 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2021/QĐ UBND ngày 04/10/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2016-2021 |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 |
05/7/2025 |
|
25 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
26 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2021/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
27 |
Quyết định của UBND tỉnh |
30/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
18/10/2025 |
|
28 |
Quyết định của UBND tỉnh |
33/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
29 |
Quyết định của UBND tỉnh |
39/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
30 |
Quyết định của UBND tỉnh |
40/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 28/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về việc bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
28/12/2025 |
|
31 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2022/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
32 |
Quyết định của UBND tỉnh |
03/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
06/5/2025 |
|
33 |
Quyết định của UBND tỉnh |
05/2022/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 |
Ban hành quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
34 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2022/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
35 |
Quyết định của UBND tỉnh |
08/2022/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
36 |
Quyết định của UBND tỉnh |
13/2022/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
37 |
Quyết định của UBND tỉnh |
14/2022/QĐ-UBND ngày 09/06/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 3/2025/QĐ-UBND ngày 03/02/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
15/02/2025 |
|
38 |
Quyết định của UBND tỉnh |
15/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
39 |
Quyết định của UBND tỉnh |
18/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
40 |
Quyết định của UBND tỉnh |
24/2022/QĐUBND ngày 10/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
41 |
Quyết định của UBND tỉnh |
27/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
42 |
Quyết định của UBND tỉnh |
31/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022. |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 08/08/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Lào Cai |
08/08/2025 |
|
43 |
Quyết định của UBND tỉnh |
32/2022/QĐ -UBND ngày 05/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại Điều 2 Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021-2026 |
05/7/2025 |
|
44 |
Quyết định của UBND tỉnh |
02/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
45 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2023/QĐ-UBND ngày 03/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
46 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2023/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
47 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 |
Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
48 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung điểm c, Khoản 7, Điều 2 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
49 |
Quyết định của UBND tỉnh |
30/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 08/7/2022 |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
50 |
Quyết định của UBND tỉnh |
32/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/ 2023 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tại tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 21/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
51 |
Quyết định của UBND tỉnh |
34/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 |
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
52 |
Quyết định của UBND tỉnh |
06/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên Bái |
10/03/2025 |
|
53 |
Quyết định của UBND tỉnh |
09/2024/QĐ-UBND ngày 06/8/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng và bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
54 |
Quyết định của UBND tỉnh |
10/2024/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng ngoài lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
01/10/2025 |
|
55 |
Quyết định của UBND tỉnh |
13/2024/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 |
Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái |
Được quy định hết hiệu lực tại điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai |
01/12/2025 |
|
56 |
Quyết định của UBND tỉnh |
14/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 |
Phân cấp cho Sở Nội vụ giải quyết 02 (hai) thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo |
Được thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định về việc phân cấp cho Sở Dân tộc và Tôn giáo thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/10/2025 |
|
57 |
Quyết định của UBND tỉnh |
16/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
15/8/2025 |
|
58 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
59 |
Quyết định của UBND tỉnh |
25/2024/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
27/10/2025 |
|
60 |
Quyết định của UBND tỉnh |
01/2025/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 |
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 02/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực lưu trữ tài liệu sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
31/12/2025 |
|
61 |
Quyết định của UBND tỉnh |
06/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
62 |
Quyết định của UBND tỉnh |
07/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
63 |
Quyết định của UBND tỉnh |
08/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
64 |
Quyết định của UBND tỉnh |
09/2025/QĐ-UBND ngày 10/03/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
65 |
Quyết định của UBND tỉnh |
10/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng UBND tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Về việc Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
66 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
67 |
Quyết định của UBND tỉnh |
12/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
68 |
Quyết định của UBND tỉnh |
13/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
01/7/2025 |
|
69 |
Quyết định của UBND tỉnh |
14/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
70 |
Quyết định của UBND tỉnh |
15/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
71 |
Quyết định của UBND tỉnh |
16/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy thuộc Sở Y tế tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
72 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 01/07/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai |
01/07/2025 |
|
73 |
Quyết định của UBND tỉnh |
18/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 |
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Bãi bỏ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập); Quyết định số 50/2025/QĐ -UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (sau sáp nhập) |
21/12/2025 |
|
74 |
Quyết định của UBND tỉnh |
20/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 |
Sửa đổi, bổ sung, một số điều của quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/9/2025 |
|
75 |
Quyết định của UBND tỉnh |
21/2025/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
10/10/2025 |
|
C |
CHỈ THỊ CỦA UBND TỈNH YÊN BÁI |
||||
|
1 |
Chỉ thị của UBND tỉnh |
25/2008/CT-UBND ngày 23/12/2008 |
Về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động các cơ quan quản lý Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
2 |
Chỉ thị của UBND tỉnh |
08/2010/CT-UBND ngày 02/4/2010 |
Về việc đẩy mạnh sử dụng hệ thống thư điện tử trong cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Tiếp tục áp dụng, bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần một số Quyết định và Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước sáp nhập) và Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ |
09/9/2025 |
|
3 |
Chỉ thị của UBND tỉnh |
12/2012/CT-UBND ngày 17/7/2012 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
Tổng số: 99 văn bản (21 Nghị quyết; 75 Quyết định; 03 Chỉ thị) |
|||||
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM
PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND, UBND TỈNH YÊN BÁI BAN HÀNH (TRƯỚC SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
A |
NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH YÊN BÁI |
||||
|
1 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
17/2019/NQ-HĐND ngày 21/6/2019 Quy định về giải thưởng và mức thường đối với tập thể cá nhân đạt giải cao trong các cuộc thi cấp quốc tế, khu vực, trong nước, cấp tỉnh và danh hiệu Nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Điều 2, Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 10 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
Điều 1 và Điều 9 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về mức thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích tại các cuộc thi cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, châu lục và quốc tế trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; thể dục, thế thao; khoa học, công nghệ, kỹ thuật, thông tin; văn học nghệ thuật, báo chí, biểu diễn nghệ thuật; danh hiệu nghệ nhân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể tỉnh Lào Cai |
20/12/2025 |
|||
|
2 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 thông qua quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Khoản 1 Điều 6 của Quy định; - Cụm từ “Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai” tại Điều 5 của Quy định; - Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại khoản 1 Điều 16 của Quy định; - Cụm từ “Cục Thuế tỉnh” tại điểm e khoản 1 Điều 7 và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8 của Quy định |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ - HĐND ngày 26/4/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
07/5/2025 |
|
3 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
12/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 Ban hành Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025 |
Điểm a khoản 1 Điều 6 Quy định |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
4 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
56/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 Ban hành Quy định mức chỉ bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật, công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn 2 tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở, công tác hòa giải ở cơ sở, bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Chương II (Điều 4, Điều 5, Điều 6), Chương V (Điều 13, Điều 14, Điều 15) Quy định |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|
5 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
70/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021 về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chỉ, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025 |
Khoản 2,3, 5 Điều 2; tiêu đề khoản 2, khoản 4, khoản 5, điểm b khoản 7 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 1, khoản 2 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
01/7/2025 |
|
6 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
71/2021/NQ- HĐND ngày 07/12/2021 quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
Khoản 2 Điều 1; khoản 1, khoản 4, khoản 5 Điều 2; điểm b,e khoản 1, điểm b khoản 3; điểm b, c, d khoản 4; điểm b,c khoản 5, điểm b khoản 6, điểm b khoản 7; điểm b, c, đ khoản 8; khoản 9 ; điểm a, d khoản 10; điểm a, d khoản 11; khoản 12; khoản 13 Điều 3 Nghị quyết |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết về phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi, và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025, Nghị quyết quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
01/7/2025 |
|
7 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
60/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với các Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2023 - 2025 |
Điều 2 của Nghị quyết |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 33/2025/NQ – HĐND ngày 26/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái bãi bỏ Điều 2 Nghị quyết số 60/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định chính sách hỗ trợ nâng cao năng lực chuyển đổi số đối với các Tổ chuyển đổi số cộng đồng tại các thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2023 - 2025. |
26/4/2025 |
|
điểm a khoản 3 Điều 3 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
08/7/2025 |
|||
|
8 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
38/2023/NQ – HĐND ngày 08/7/2023 Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái từ năm 2023-2024 đến hết năm học 2025 – 2026 |
Điều 1; Khoản 5, 9 và 10 Điều 2 của Quy định; - Cụm từ” “Khoản 5”, “khoản 9”, “khoản 10” Điều 3; - Cụm từ “đảm bảo khoảng cách theo khoản 1 Điều 1 Quy định này” tại điểm a khoản 2 Điều 2 của Quy định. |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Bãi bỏ một phần Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục đào tạo tỉnh Yên Bái từ năm học 2023-2024 đến hết năm học 2025-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
20/6/2025 |
|
khoản 11 Điều 2 Quy định |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 05/2025/NQ – HĐND ngày 16/10/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Quy định về nội dung, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
16/10/2025 |
|||
|
9 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
51/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Điểm b khoản 11 Điều 2 |
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 01/2025/NQ- HĐND ngày 08/7/2025 của HĐND tỉnh Lào Cai Tiếp tục thực hiện, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nghị quyết quy định một số loại phí, lệ phí và một số khoản thu đóng góp, thu sự nghiệp thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
08/7/2025 |
|
10 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
43/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021-2025 |
Điều 1 của Nghị quyết |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động lực lượng Dân quân tự vệ, Công an xã bán chuyên trách tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025 |
20/6/2025 |
|
11 |
Nghị quyết của HĐND tỉnh |
57/2024/NQ – HĐND ngày 16/8/2024 về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019, Nghị quyết số 13/2023/NQ – HĐND ngày 12/4/2023 và Nghị quyết số 59/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
- Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết - Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm e khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 15 của Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND) |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 31/2025/NQ - HĐND ngày 26/4/2025 của HĐND tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2019/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2019, Nghị quyết số 57/2024/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái |
07/5/2025 |
|
B |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI |
||||
|
1 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 ban hành Quy định bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái |
- Khoản 1 Điều 6 Quy định; - Cụm từ “Loại đất nông nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai” tại Điều 5 Quy định; - Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” tại điểm e khoản 1 Điều 7; điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8; khoản 1 Điều 16 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND); - Cụm từ “Cục Thuế tỉnh” tại điểm e khoản 1 Điều 7 và điểm a, điểm d khoản 2 Điều 8 của Quy định |
Được sửa đổi, thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
19/5/2025 |
|
2 |
Quyết định của UBND tỉnh |
04/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái |
Điều 7, 11, 12, 16 Quy chế |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh Yên Bái Bãi bỏ toàn bộ và bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
01/01/2025 |
|
3 |
Quyết định của UBND tỉnh |
11/2024/QĐ-UBND ngày 22/8/2024 ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
khoản 3 Điều 4 Quy định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 2/2025/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
15/01/2025 |
|
4 |
Quyết định của UBND tỉnh |
Một số mã đoạn tại các huyện, thị xã, thành phố Yên Bái tại khoản 3 Điều 1 Quyết định: Một số mã đoạn của thành phố Yên Bái theo quy định tại Bảng 2; Một số mã đoạn của thị xã Nghĩa Lộ theo quy định tại Bảng 3; Một số mã đoạn của huyện Mù Cang Chải theo quy định tại Bảng 4; Một số mã đoạn của huyện Trạm Tấu theo quy định tại Bảng 5; Một số mã đoạn của huyện Văn Chấn theo quy định tại Bảng 6; Một số mã đoạn của huyện Văn Yên theo quy định tại Bảng 7; một số mã đoạn của huyện Trấn Yên theo quy định tại Bảng 8; Một số mã đoạn của huyện Yên Bình theo quy định tại Bảng 9; Một số mã đoạn của huyện Lục Yên theo quy định tại Bảng 10 ban hành kèm theo Quyết định. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
19/5/2025 |
|
|
- Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” tại Điều 2 Quyết định. - Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại khoản 2 Điều 1 Quyết định. |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành |
19/9/2025 |
|||
|
5 |
Quyết định của UBND tỉnh |
15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
- Khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 3 Điều 6, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 5, Điều 16; khoản 1, 3 và 5 Điều 17; khoản 5 và 6 Điều 19; điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 20; các điểm b, c, d khoản 5 Điều 21; khoản 2 Điều 22; Điều 68, 69 và 78 Quyết định; - Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78; - Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” tại Điều 3 Quyết định; - Cụm từ “và các thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 14; cụm từ “thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 16, điểm a, b và c khoản 2 Điều 21 Quyết định. |
Được sửa đổi, bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành |
19/9/2025 |
|
6 |
Quyết định của UBND tỉnh |
17/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 Ban hành Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Điểm b khoản 1; điểm a, điểm b khoản 4 Điều 4 Quy định; - cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại khoản b Điều 5; khoản 9 Điều 6; khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều7; cụm từ “Các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường” tại khoản 2 Điều 7; Phụ lục V và Phụ lục VI tại khoản 5 khoản 6 Điều 6 |
Được sửa đổi, thay thể bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của UBND tỉnh Yên Bái Sửa đổi, bổ sung, một số điều của Quy định về bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
30/3/2025 |
|
7 |
Quyết định của UBND tỉnh |
28/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 Quy định một số tiêu chí khi áp dụng phương pháp thặng dư để xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
Khoản 1 và 2 Điều 3 Quyết định |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành |
19/9/2025 |
|
8 |
Quyết định của UBND tỉnh |
- Cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” tại Điều 3 Quyết định |
Được thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai Sửa đổi, bổ sung các quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành |
19/9/2025 |
|
|
Tổng số: 19 văn bản (11 Nghị quyết; 08 Quyết định) |
|||||