Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

57,935 thuật ngữ — Trang 5703/5794

Vùng chiến sự
Nơi đang xảy ra giao tranh của các lực lượng vũ trang đối địch. Việc ra, vào, hoạt động tr...
Vùng chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão hoặc áp thấp nhiệt đới
Là vùng thời tiết xấu, có mưa, có gió mạnh từ cấp 6 trở lên do bão hoặc áp thấp nhiệt đới...
Vùng chịu ảnh hưởng trực tiếp của sóng thần
Là vùng biển nông ven bờ và vùng đất nằm trong phạm vi sóng thần có thể lan truyền tới
Vùng chuyển tiếp
khu vực nằm ở ngoài cùng, có tác dụng ngăn chặn, giảm nhẹ sự tác động tiêu cực đến vùng đệ...
Vùng có dịch
khu vực được cơ quan có thẩm quyền xác định có dịch.
Vùng có dịch
Là vùng có ổ dịch bệnh động vật hoặc có tác nhân gây bệnh truyền nhiễm mới đã được cơ quan...
Vùng có dịch bệnh dại
vùng có một hoặc nhiều ổ dịch bệnh dại đã được cơ quan thú y có thẩm quyền xác định.
Vùng có dịch Niu-cát-xơn:
vùng có nhiều ổ dịch Niu - cát - xơn đã được cơ quan thú y có thẩm quyền xác định.
Vùng có dịch tả lợn:
vùng có nhiều ổ dịch dịch tả lợn đã được cơ quan thú y có thẩm quyền xác định.
Vùng có nguy cơ dịch
Là khu vực lân cận với vùng có dịch hoặc xuất hiện các yếu tố gây dịch.