Vùng chiến sự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vùng chiến sự
Nơi đang xảy ra giao tranh của các lực lượng vũ trang đối địch. Việc ra, vào, hoạt động trong các vùng chiến sự ở mặt đất, trên biển hoặc vùng trời đều đặt dưới sự giám sát, kiểm tra của lực lượng vũ trang đang hoạt động tại chỗ. Vi phạm các quy chế hoạt động, đảm bảo bí mật, an ninh của vùng chiến sự được coi là tình tiết tăng nặng của hành vi phạm tội.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 571
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vùng chiến sự” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển