Vùng chuyển tiếp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vùng chuyển tiếp
khu vực nằm ở ngoài cùng, có tác dụng ngăn chặn, giảm nhẹ sự tác động tiêu cực đến vùng đệm. Tại đây, các hoạt động kinh tế - xã hội diễn ra bình thường trên cơ sở phát triển bền vững nguồn lợi tài nguyên thiên nhiên đem lại.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2020/QĐ-UBND về Quy chế quản lý Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau do tỉnh Cà Mau ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vùng chuyển tiếp” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển