Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng | Đất ở tại nông thôn | 820.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 814.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Yên Hoa đến hộ bà Thục | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà Lĩnh - Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 810.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thọ (giáp xã Yên Trung) đến hết đất xã Yên Tâm (giáp xã Yên Phú) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vụ (giáp thị trấn Yên Lâm) đến Trạm biến áp Phú Xuân (Xuân Trường) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| XÃ YÊN GIANG (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) đến hết thôn Cao Su 1, giáp xã Ngọc Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 8.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 4.750.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .