Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú | Đất ở tại nông thôn | 5.134.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) | Đất ở tại nông thôn | 4.621.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11) | Đất ở tại nông thôn | 3.530.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bờ đê đến Cầu Nẵm | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ anh Bằng đến hộ ông Định (Tường) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (thôn Ca Phê 3) đến ngã ba cống Đá Ong | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1:01 đến LK1:25; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.567.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư xã Yên Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.310.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.220.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK3: 01 đến LK3: 18; Từ lô LK4: 17 đến LK4: 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.860.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Trung đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 8.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 4.750.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .