Bảng giá đất Xã Xuân Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

201 dòng giá75 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Bình

201 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn500.000
Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn500.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn500.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)Đất thương mại, dịch vụ240.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)Đất thương mại, dịch vụ240.000
Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân KhánhĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23)Đất ở tại nông thôn200.000
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất ở tại nông thôn2.500.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh HóaĐất ở tại nông thôn2.228.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73)Đất ở tại nông thôn2.160.000
Đoạn tiếp theo (thửa 76 và 87, tờ bản đồ 10) đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119, tờ bản đồ 12 và thửa số 6, tờ bản đồ 19) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117)Đất ở tại nông thôn1.900.000
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 148, tờ bản đồ 19 bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) đến hết ranh giới xã Xuân Bình. Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân BìnhĐất ở tại nông thôn1.500.000
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20)Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.400.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh HóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp891.000
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh HóaĐất thương mại, dịch vụ891.000
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20)Đất thương mại, dịch vụ870.000
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp870.000
Đoạn tiếp theo: Nhánh 1: Từ Cống Ba Ngăn (thửa 1192, tờ bản đồ 117) đến hết thôn Hùng Tiến (thửa 1130, tờ bản đồ 117) - Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến đến tràn Cầu Máng (thửa 470, tờ bản đồ 117) Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp739.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21)Đất thương mại, dịch vụ739.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73)Đất thương mại, dịch vụ609.000
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp609.000
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn600.000
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mớiĐất ở tại nông thôn600.000
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81)Đất ở tại nông thôn600.000
Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79)Đất ở tại nông thôn600.000
Nhánh I: Từ nhà ông Phong (thửa 158, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Dương (thửa 39, tờ bản đồ 79) Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ Đường 15A (cũ) (thửa 126, tờ bản đồ 141) đến ngã ba Trường Tiểu học (thửa 173, tờ bản đồ 141) Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118)Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất thương mại, dịch vụ587.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân BìnhĐất thương mại, dịch vụ587.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 204, tờ bản đồ 125) đến hết thôn 12 (thửa:148, tờ bản đồ 19 - Bản đồ hiện tạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Bình

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
201
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Bình, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ671.400.00052.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp671.400.00052.000
Đất ở tại nông thôn623.500.000130.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Xuân Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Bình đứng thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Bình

Mã bưu chính (zip code)
42522
Doanh nghiệp trên địa bàn
59 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bãi TrànhXã Xuân Hoà

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Bình

56 tuyến đường tại Xã Xuân Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Cụm I: Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Cụm II: Từ nhà ông Mỹ đến nhà ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Cụm III: Từ nhà ông Chuẩn đến nhà ông Duy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn 1: Từ nghĩa địa thôn Me (thửa 56, tờ bản đồ 27 đến nhà ông Yên (thửa 24, tờ bản đồ 27)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn 1: Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87, tờ bản đồ 12) đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28).
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28).
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn 3: Từ nhà bà Thược (thửa 111 và 112, tờ bản đồ 12) đến (thửa 59 và 64, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn 5: Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 3 (thửa 113, tờ bản đồ số 12) đến đường đi thôn Sim (thửa 04, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn Bưu điện Xuân Bình (thửa 45, tờ bản đồ 125) đến cống Ba Ngăn (thửa 1429, tờ bản đồ 117)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15, tờ bản đồ 19) đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ đường vào thôn Me (thửa 157, tờ bản đồ 140 và thửa 01, tờ bản đồ 141) đến hết địa phận xã Xuân Bình
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Trường Tiểu học (thửa 123, tờ bản đồ 141) đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (thửa 150, tờ bản đồ 125)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Việt Hoa (thửa 79 và thửa 137, tờ bản đồ 20) đến Cống Vòm (thửa 132, tờ bản đồ 125 và thửa 104, tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thôn Hùng Tiến (thửa 1140 và 1093, tờ bản đồ 117) đến đập Đồng Cần (thửa số 330, tờ bản đồ 118)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120).
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ (thửa: 52, tờ bản đồ: 50) đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ Cồng qua đường gần nhà Huệ Cường (thửa 35, tờ bản đồ số 46) đến đường vào thôn Giăng (thửa số 52, tờ bản đồ số 50 và thửa số 390, tờ bản đồ 73)
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đoạn từ Công ty LHD (thửa 38, tờ bản đồ 20) đến tràn ông Do (thửa 120, tờ bản đồ 109)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Công ty Puzolan (thửa 7, tờ bản đồ 128) đến đường đi mỏ đá (thửa 73, tờ bản đồ 120)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Soạn (thửa 494, tờ bản đồ 20) đến nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vân (thửa 579 và 590, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Hiệp (thửa 118 và 152, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Hóa Qùy đến Cống qua đường đoạn nhà bà Huệ Cường (thửa: 25, tờ bản đồ: 46)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường mới khu dân cư tái định cư bản Mồng: Từ nhà ông Sơn đến Hội trường thôn mới
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường thôn Cầu: Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa 204 và 195, tờ bản đồ 20) đến nhà ông Sơn (thửa 16, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường vành đai Hồ Đồng Cần: Đoạn từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (thửa 250, tờ bản đồ 118) đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (thửa 248, tờ bản đồ 117)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường vào thôn 8: Từ nhà bà Hồng (thửa 46 và 45, tờ bản đồ 48) đến nhà ông Hạnh (thửa 126, tờ bản đồ 49)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường vào thôn Đồng Trình: Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Bình (thửa 18 và 32, tờ bản đồ 68)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường vào thôn Giăng: Từ nhà ông Oi (thửa 275, tờ bản đồ 50) đến (thửa 502, tờ bản đồ 81)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường vào thôn Nghiụ: Từ nhà ông Tuyến (thửa 108, tờ bản đồ 50) đến nhà ông Bương (thửa 58, tờ bản đồ 81)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư thôn 8, xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
3 dòng · VT1 tới 2.228.000 đ/m²
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa 133, tờ bản đồ 19 và (thửa 430, tờ bản đồ 20) đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Nhánh 1: Đoạn từ nhà bà Diên (thửa 48, tờ bản đồ 13) đến nhà bà Bích (thửa 21, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Chưu (thửa 373, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông thông (thửa 423, tờ bản đồ 20) đến nhà bà Thơm (thửa 310, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Nhánh 2: Đoạn từ thửa 48 nhà bà Diên đến hết nhà ông Hạnh (thửa 22 và 25, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Nhánh II: Từ nhà ông Xuân (thửa 299, tờ bản đồ 48) đến nhà bà Tuyết (thửa 119, tờ bản đồ 79)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Bình là 3.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Bình xếp thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.