| Nhánh 2: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà bà Hường (thửa 194, tờ bản đồ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 1: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa 175, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hậu (thửa 208, tờ bản đồ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ C2 đi xóm 7: Đoạn từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25, tờ bản đồ 15) đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Nghĩa (thửa 233, tờ bản đồ số 28). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) đến nhà ông Dậu (thửa 40, tờ bản đồ số 28). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1: Từ nhà ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) đến nhà bà Lệ (thửa 147 và 115, tờ bản đồ số 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn từ nhà ông Đẩu (thửa 202 và 228, tờ bản đồ số 27) đến ông Hùng (thửa 325, tờ bản đồ số 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Mơ đi đường 135: Đoạn từ ngã tư đi tràn thôn Sim (thửa 1198, tờ bản đồ 117) đến ngã tư đường 135 (đoạn Trường Mầm non Xuân Bình, thửa 1226, tờ bản đồ 117) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Mơ: Đoạn từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (thửa 267, tờ bản đồ 116) đến ngã tư Trường Mầm non Xuân Bình (thửa 1157 và 1196, tờ bản đồ 117) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Nghĩa địa thôn Mơ (thửa 180, tờ bản đồ 116) đến (thửa 135, tờ bản đồ 109) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn 5 (thửa 163, tờ bản đồ 135) đến ngã ba đi thôn Mít (thửa 131, tờ bản đồ 134) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn 12 đi thôn 7: Đoạn từ Công sở xã Xuân Bình (cũ) (thửa 112, tờ bản đồ 128) đến hết đường cấp phối thôn 7 (thửa 179, tờ bản đồ 120) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Máng (thửa 261, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 86 & 89, tờ bản đồ 120) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 546, tờ bản đồ 141 đến thửa 137, tờ bản đồ 141 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn (thửa 414, tờ bản đồ 141) đến thửa số 7, tờ bản đồ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: từ đất ông Ươm (thửa 75, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Uẩn (thửa 87, tờ bản đồ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Thịnh (thửa 68, tờ bản đồ 23) đến nhà ông Năm (thửa 87, tờ bản đồ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Tiếp theo (thửa 63 và 52, tờ bản đồ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má (cũ) đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 2: Từ nhà ông Hà (thửa 277 và 278, tờ bản đồ 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 4: Từ nhà ông Chức (thửa 38 và 66, tờ bản đồ 28) đến nhà ông Trung (thửa 64, tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Trường Mầm non (thửa 158, thửa 131, tờ bản đồ 120) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 106, 107, tờ bản đồ 120). | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (thửa 110, tờ bản đồ 134) đến Nhà văn hóa thôn Hào (thửa 189, thửa 141) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Mít (thửa 163, tờ bản đồ 133) đến (thửa 159, tờ bản đồ 133) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Xuân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |