Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

514 dòng giá184 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tượng Lĩnh

514 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đêĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.025.000
Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công LiêmĐất ở tại nông thôn2.000.000
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống BiĐất thương mại, dịch vụ1.956.000
Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất ở tại nông thôn1.600.000
Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08) Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy Dũng Đất thương mại, dịch vụ1.196.000
Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát Vinh Đất thương mại, dịch vụ1.196.000
Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa HậuĐất thương mại, dịch vụ1.136.000
Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đêĐất ở tại nông thôn800.000
Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn KénĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất thương mại, dịch vụ400.000
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe HạĐất thương mại, dịch vụ400.000
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe HạĐất thương mại, dịch vụ400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp315.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp270.000
Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp264.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp225.000
Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36 Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng SơnĐất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35 Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A). Đất thương mại, dịch vụ196.000
Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)Đất thương mại, dịch vụ196.000

Mặt bằng giá đất Xã Tượng Lĩnh

Giá VT1 cao nhất
7.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
450.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
514
dòng
Số tuyến đường
184
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Tượng Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tượng Lĩnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1792.690.000196.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1752.421.000176.000
Đất ở tại nông thôn1557.600.000400.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Tượng Lĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tượng Lĩnh đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tượng Lĩnh

Mã bưu chính (zip code)
42332
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tượng Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tượng VănXã Tượng Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh

138 tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2m
5 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lên
6 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3m
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường 7,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh
3 dòng · VT1 tới 7.600.000 đ/m²
Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công Liêm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ương
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe Hạ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Hội (thửa 51 tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa 144 tờ 01)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Lương (thửa 211 tờ 01) đến bà Lịch (thửa 360 tờ 01)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đê
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đê
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe Hạ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống Ngốc
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến 01 (10,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến 02,03
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tượng Lĩnh

Giá đất cao nhất tại Xã Tượng Lĩnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh là 7.600.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 450.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tượng Lĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tượng Lĩnh xếp thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tượng Lĩnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tượng Lĩnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tượng Lĩnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.