Đơn giá đất tại Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
754 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lượng đến nhà ông Cuông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hải đến nhà ông Phùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Tình đến nhà ông Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoa đến nhà ông Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mơ đến nhà anh Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợp đến nhà ông Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Dụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân đến nhà anh Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tấn đến nhà anh Điển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thắng đến nhà ông Thư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà bà Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà ông Bá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Lũy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà bà Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 6 giáp đường 2B nhà ông Phương đến nhà ông Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 giáp đường 2B nhà ông Đăng Khoa đến nhà ông Duy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 3 giáp đường 2B nhà bà Nhung đến nhà ông Vy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 3 giáp đường 2B nhà anh Cừ đến nhà bà Thắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2 giáp đường 2B nhà ông Duẩn đến nhà ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Tài (ông Ty) đến nhà anh Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sánh đến nhà bà Liên Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường sắt đến đường 2B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Biên đến nhà bà Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Linh Thỏ đến nhà anh Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Lệ đến nhà ông Trưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Quyết đến nhà ông Doanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Vỏi đến nhà ông Hiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Huấn đến nhà anh Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Sử đến nhà anh Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-03:01 đến lô số LK-03:06A; từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:01; từ lô LK -14:01A đến lô LK -14:02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vệ đến giáp đường vào nhà máy rác thải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Đông đến giáp nhà ông Loan (Huệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Mùi đến giáp nhà anh Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đường đến giáp nhà ông Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trường Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 268 | 9.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 246 | 3.913.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235 | 3.522.000 | 352.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Lâm đứng thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Lâm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
164 tuyến đường tại Xã Trường Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .