Giá đất Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét, Xã Trường Lâm

Đơn giá đất tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét thuộc Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn4.000.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ989.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp890.000

Mặt bằng giá tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét

Giá VT1 cao nhất
4.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
989.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
890.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn14.000.0004.000.000
Đất thương mại, dịch vụ1989.000989.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1890.000890.000

Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét đứng thứ mấy trong Xã Trường Lâm

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét đứng thứ 21 trên 164 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Lâm.

Tra tiếp trong Xã Trường Lâm và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Trường Lâm hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà cô Toan đến nhà anh Chung
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Nam đến nhà bà Hòe
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 đến nhà anh Minh Của
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Luyện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét

Giá đất đường Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét tại Xã Trường Lâm có giá VT1 cao nhất 4.000.000 đồng/m² và thấp nhất 890.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét có phải tuyến đắt nhất Xã Trường Lâm không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét đứng thứ 21 trên 164 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Trường Lâm.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.