Đơn giá đất tại Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
754 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 819.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường cao tốc (hộ bà Công) đến hộ ông Hùng (thôn 10 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn 12 (ũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cầu Yếu (hộ ông Định) đến hộ ông Trung (Thơm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn 10 cũ) đến nhà ông Cúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà bà Lượng (thôn 10 cũ) đến ông Kiệm (thôn 10 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Quang (thôn 9 cũ) đến nhà ông Quý (thôn 9 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ anh Điệp (thôn 10 cũ) đến hộ bà Thể (thôn 10 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 780.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba xóm 1 đến ngã ba xóm 3 xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 740.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 740.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 740.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Lách: Các tuyến đường trong thôn Đồng Lách | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trường Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 268 | 9.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 246 | 3.913.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235 | 3.522.000 | 352.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Lâm đứng thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Lâm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
164 tuyến đường tại Xã Trường Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .