Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường cũ đến thửa 300, tờ số 66) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 05 đến 19. | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên cũ đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất ở tại nông thôn | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.650.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.460.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .