Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

740 dòng giá328 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Xuân

740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệpĐất ở tại nông thôn20.000.000
Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mạiĐất ở tại nông thôn20.000.000
Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ Đất ở tại nông thôn20.000.000
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2Đất ở tại nông thôn20.000.000
Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;Đất ở tại nông thôn12.000.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường cũ đến thửa 300, tờ số 66) Đất ở tại nông thôn12.000.000
LK-08: Từ 11 đến 16Đất ở tại nông thôn12.000.000
LK-01: Từ 05 đến 19.Đất ở tại nông thôn12.000.000
Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũĐất ở tại nông thôn12.000.000
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ Đất thương mại, dịch vụ9.600.000
Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc cũ) Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên cũ đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). Đất ở tại nông thôn7.350.000
Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66) Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
LK-08: Từ 11 đến 16Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.750.000
Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.750.000
Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.650.000
LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.Đất ở tại nông thôn3.500.000
Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42) Đất thương mại, dịch vụ3.480.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) Đất thương mại, dịch vụ2.700.000
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông ChuĐất ở tại nông thôn2.500.000
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)Đất thương mại, dịch vụ2.460.000
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65Đất ở tại nông thôn2.200.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) Đất thương mại, dịch vụ2.160.000
Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515Đất thương mại, dịch vụ2.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Thọ Xuân

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
740
dòng
Số tuyến đường
328
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thọ Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ24812.000.00082.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp24810.000.00073.000
Đất ở tại nông thôn23920.000.000400.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thọ Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thọ Xuân

Mã bưu chính (zip code)
41606
Doanh nghiệp trên địa bàn
223 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân HồngThị trấn Thọ XuânXã Xuân TrườngXã Xuân Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Xuân

146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa 17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ 15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66;
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18.
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường phân lô các vị trí còn lại
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025)
3 dòng · VT1 tới 6.849.000 đ/m²
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86).
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
LK-01: Từ 05 đến 19.
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
LK-08: Từ 01 đến 10
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
LK-08: Từ 11 đến 16
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85).
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57;
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57;
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thọ Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Thọ Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thọ Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thọ Xuân xếp thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thọ Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thọ Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thọ Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.