Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất thương mại, dịch vụ | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.825.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 05 đến 19. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| LK-02: Từ 08 đến 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .