| Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86). | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66; | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57; | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18. | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57; | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |