| Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | — | — | — | — |
| Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 619 đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 332 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ ông Hải thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 491 Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 344 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 783 đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 670 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 797 đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 54 đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 681 đến ông Tuấn Được thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 1182 | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ bản đồ 10) đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn 3 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 927, tờ bản đồ 11) đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định (thửa 1093, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 797 đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 54 đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 681 đến ông Tuấn Được thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 1182 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 619 đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 332 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ ông Hải thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 491 Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 344 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 783 đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 670 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lạc thôn 1 Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thôn 1 Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn 7 thửa 134 tờ bản đồ 14 đến ông Hoàn thôn 9 thửa 206 tờ bản đồ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn 5 thửa 160 tờ bản đồ 14 đến ông Sơn thôn 6 thửa 167 tờ bản đồ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba anh Hồng thôn 4 thửa 372 tờ bản đồ 17 đến ông Lâm Thôn 7 thửa 433 tờ bản đồ13 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn 2 thửa 640 tờ bản đồ 17 đến bà Hương thôn 4 thửa 114 tờ bản đồ 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |