Bảng giá đất Xã Thanh Quân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thanh Quân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

130 dòng giá46 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thanh Quân

130 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thanh Quân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) Đất ở tại nông thôn350.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thônĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh PhongĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh PhongĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông ChàngĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gianĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe BòĐất ở tại nông thôn700.000
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân HoàĐất ở tại nông thôn700.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)Đất ở tại nông thôn550.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làngĐất ở tại nông thôn500.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thônĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh PhongĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh ThụĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất thương mại, dịch vụ261.000
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)Đất ở tại nông thôn250.000

Mặt bằng giá đất Xã Thanh Quân

Giá VT1 cao nhất
1.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
152.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
130
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thanh Quân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thanh Quân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ43400.00040.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp43400.00040.000
Đất ở tại nông thôn391.200.000100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thanh Quân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Quân đứng thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thanh Quân

Mã bưu chính (zip code)
42515
Doanh nghiệp trên địa bàn
22 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Quân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thanh XuânXã Thanh Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thanh Quân

38 tuyến đường tại Xã Thanh Quân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thanh Quân

Giá đất cao nhất tại Xã Thanh Quân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thanh Quân là 1.200.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 152.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thanh Quân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thanh Quân xếp thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thanh Quân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thanh Quân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thanh Quân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.