Đơn giá đất tại Xã Thanh Quân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
130 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 40.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 40.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
Tại Xã Thanh Quân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 43 | 400.000 | 40.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43 | 400.000 | 40.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 39 | 1.200.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Quân đứng thứ 141 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Quân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Xã Thanh Quân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .