Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

365 dòng giá146 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lưu Vệ

365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)Đất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ)Đất ở tại nông thôn11.000.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất ở tại nông thôn11.000.000
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài Đất ở tại nông thôn10.000.000
Các đường nhánh khu MBQH 23Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân cũ đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) Đất ở tại nông thôn10.000.000
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18.Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đường Bùi Sỹ Lâm Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn10.000.000
Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân PhongĐất ở tại nông thôn9.520.000
MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14Đất ở tại nông thôn8.900.000
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũĐất ở tại nông thôn7.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Các đường nhánh khu MBQH 40Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Lê Quang LiệuĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái CươngĐất thương mại, dịch vụ5.050.000
Đường Vũ Phi TrừĐất thương mại, dịch vụ4.891.000
Đường Phạm Tiến NăngĐất thương mại, dịch vụ4.891.000
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân ĐịnhĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Lê Hồng ThịnhĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóaĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Cao Xuân ThăngĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng PhúĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các đường nhánh khu MBQH 23Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.550.000
Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7)Đất ở tại nông thôn2.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Lưu Vệ

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
365
dòng
Số tuyến đường
146
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lưu Vệ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn12615.000.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ1187.826.000272.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1176.521.000245.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Lưu Vệ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Lưu Vệ

Mã bưu chính (zip code)
42636
Doanh nghiệp trên địa bàn
317 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân PhongXã Quảng ĐứcXã Quảng Định

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lưu Vệ

89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nhánh khu MBQH 23
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các đường nhánh khu MBQH 40
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài
3 dòng · VT1 tới 9.690.000 đ/m²
Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong
3 dòng · VT1 tới 9.520.000 đ/m²
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18.
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5.
3 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5
3 dòng · VT1 tới 7.616.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Cao Xuân Thăng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Đắc Thọ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Đa Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Đỗ Đức Mậu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Lê Quang Liệu
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bá Ngọc
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Phạm Tiến Năng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.690.000 đ/m²
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đến thửa 284, tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Vũ Phi Trừ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương
3 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14
3 dòng · VT1 tới 8.900.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1.
3 dòng · VT1 tới 10.680.000 đ/m²
Phố Đinh Văn Liên
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Phố Đỗ Xuân Diễn
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Phố Lê Văn Hiểu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định
4 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ lô CL:01 đến lô CL:54
3 dòng · VT1 tới 4.720.000 đ/m²
Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08.
3 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lưu Vệ

Giá đất cao nhất tại Xã Lưu Vệ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lưu Vệ là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lưu Vệ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Lưu Vệ xếp thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lưu Vệ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lưu Vệ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lưu Vệ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.