| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |