Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.907.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.907.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.856.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Xuân Thăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.670.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Đắc Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Đa Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.490.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quang Liệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.285.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Đa Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Đắc Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức cũ thôn Tiên Vệ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Quang Liệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .