| Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tiểu khu 2 đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 626.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn 4 đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường thôn Kim sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 548.000 | — | — | — | — |
| Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp xã Hà Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn 4 đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Trong Gáo 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Trong Gáo 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Đồng Thị thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508 B (giáp Đền Cây Thị) | Đất thương mại, dịch vụ | 495.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 484.000 | — | — | — | — |