Đơn giá đất tại Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư thôn 3 đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ 508B | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư thôn 3 đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn 5 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tiểu khu 2 đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hà Trung, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 181 | 5.400.000 | 94.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 175 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 6.000.000 | 104.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Trung đứng thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
131 tuyến đường tại Xã Hà Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .