Đơn giá đất tại Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
494 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Bình, thôn 1 (thửa đất số 86 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Nguyễn Văn Hiếu, thôn 2 (thửa đất số 265 tờ bàn đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 9 mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn 9 (thửa đất số 153, tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Triệu thôn 8 (thửa đất số 201 tờ bàn đồ 15) đến gia đinh bà Luyên thôn 8 (thửa đất số 1405 tờ bàn đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Tốn thôn 7 (thửa đất số 530 tờ bàn đồ 13) đến đất ở hộ ông Đinh Văn Cường thôn 7 (thửa đất số 1707 tờ bàn đồ 14). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Trạm Bơm thôn 5 đến đất ở hộ ông Lê Văn Đức thôn 5 (thửa đất số 11 tờ bàn đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Hoạt thôn 5 (thửa đất số 254 tờ bàn đồ 08) đến gia đình Lê Văn Tuân thôn 5 (thửa đất số 698 tờ bàn đồ 08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 4 (thửa đất số 252 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Thảo thôn 4 (thửa đất số 607 tờ bàn đồ 4). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Hà Văn Thủy thôn 3 (thửa đất số 94 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Lê Văn Hùng thôn 3 (thửa đất số 171 tờ bàn đồ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Thọ thôn 2 (thửa đất số 149 tờ bàn đồ 7) đến đất ở hộ ông Thanh Tùng thôn 2 (thửa đất số 313 tờ bàn đồ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tạ Văn Hồng thôn 3 (thửa đất số 179 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Kỳ thôn 3 (thửa đất số 322 tờ bàn đồ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ bà Nguyễn Thị Tại thôn 1 (thửa đất số 144 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Lê Thị Vuông thôn 1 (thửa đất số 210 tờ bàn đồ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đất ở hộ ông Nghệ thôn 2 (thửa đất số 107 tờ bàn đồ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Nguyễn Văn Lý thôn 1 (thửa đất số 21 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Trần Thị Dung thôn 1 (thửa đất số 69 tờ bàn đồ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc 20 (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số 18 xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH số 1481/QĐ-UBND ngày 27/04/2020 của UBND huyện Vĩnh Lộc (thôn Đa Bút) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn 8 (thửa đất 152, tờ số 15 đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn 8 (thửa đất 1660, tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng đến Chùa Đa Bút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn 8 (thửa đất 152, tờ số 15 đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn 8 (thửa đất 1660, tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Biện Thượng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 5.000.000 | 109.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158 | 4.500.000 | 98.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 152 | 13.000.000 | 250.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Biện Thượng đứng thứ 50 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Biện Thượng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
127 tuyến đường tại Xã Biện Thượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .