Bảng giá đất Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

494 dòng giá184 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Biện Thượng

494 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũĐất ở tại nông thôn12.000.000
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũĐất ở tại nông thôn12.000.000
Tiếp giáp tuyến đường số 2 trong khu quy hoạch, lòng đường mỗi bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17; LK2: 29; LK6: 4; LK6: 9; LK6: 20; LK6: 33; LK7: 18; LK7: 37) Đất ở tại nông thôn9.900.000
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46)Đất ở tại nông thôn8.800.000
Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng đường 6m, vị trí gần quy hoạch nhà văn hoá công viên cây xanh)Đất ở tại nông thôn6.200.000
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũĐất ở tại nông thôn5.500.000
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự gồm: BT1: 12 và BT1: 13)Đất ở tại nông thôn4.800.000
Tuyến đường số 2 rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5mĐất ở tại nông thôn4.800.000
Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng MắmĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THPT Tống Duy Tân, đoạn từ điểm giao quốc lộ đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường trung tâm đô thị BồngĐất ở tại nông thôn4.500.000
Tuyến đường N2: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 2m Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường Tổng Đài Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Tuyến đường số 2 trong khu quy hoạch, lòng đường mỗi bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m.(Từ lô LK1:1 đến LK1:4; Từ lô LK2:12 đến LK2:16; Từ lô LK2:30 đến LK2:39; Từ lô LK3:18 đến LK3:34; Từ lô LK4:1 đến LK4:3; Từ lô LK5:12 đến LK5:22; Từ lô LK6:1 đến LK6:3; Từ lô LK6:10 đến LK6:19; Từ lô LK6:34 đến LK6:43; Từ lô LK7:1 đến LK7:17; Từ lô LK7:38 đến LK7:41) Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)Đất ở tại nông thôn2.800.000
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.640.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông MãĐất ở tại nông thôn2.500.000
Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.025.000
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên HoànhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường Ngõ Phủ, đoạn đoạn đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường Ngõ Hợn (rẽ vào công sở UBND xã Biện Thượng) đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường Ngõ Hàng Mắm đoạn từ điểm giao đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường rẽ vào sân bóng thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã,Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số 16 xã Vĩnh Thịnh (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.575.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Tuyến đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc Thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.223.000
Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.223.000
Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.223.000
Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.223.000

Mặt bằng giá đất Xã Biện Thượng

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
494
dòng
Số tuyến đường
184
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Biện Thượng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Biện Thượng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1795.000.000109.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1584.500.00098.000
Đất ở tại nông thôn15213.000.000250.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Biện Thượng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Biện Thượng đứng thứ 50 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Biện Thượng

Mã bưu chính (zip code)
41123
Doanh nghiệp trên địa bàn
115 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Biện Thượng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vĩnh HùngXã Minh TânXã Vĩnh ThịnhXã Vĩnh An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Biện Thượng

127 tuyến đường tại Xã Biện Thượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu vực ngõ ngách còn lại còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại tại các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu vực ngõ ngách còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng trên 5m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3 m thuộc thôn 3, thôn 9, thôn 13, thôn 14 và thôn Đồng Lừ xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc thôn Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, thôn Đông Thẳng, xóm Nam, xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 2-3m thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 3-4m thuộc thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m còn lại thuộc xã Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5 m tại các thôn các thôn trung tâm thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Đa Bút xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc thôn Sóc Sơn 1, Sóc Sơn 2, Sóc Sơn 3, thôn Việt Yên, Xóm Mới, thôn Đồng Mực, Xóm Bình xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc xã Minh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 7 Đồng Miên Bờ cào (Từ ông Sơn đến đất ở hộ ông Hà Huy Cương) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư thôn 8, xã Vĩnh An (cũ) (mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5 m)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu tái định cư Cồn Vông xã Vĩnh Hùng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bồng Trung, thôn 5, xã Minh Tân cũ; đến cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở nhà bà Vũ Thị Lý (thửa 437, tờ bản đồ số 14), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn) xã Vĩnh Tân (cũ)
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở nhà Hà Văn Vân (thửa 759, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Lê Thị Huệ (thửa 28, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Văn Tố (thửa 684, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Hoàn (thửa 264, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ẩm (thửa 90, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đơ (thửa 817, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành đến đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (qua hết ranh giới đất khu di tích Phủ Trịnh)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Đông Thẳng (giáp khu di tích Phủ Trịnh) đến hết ranh giới Vĩnh Hùng (cũ) giáp ranh giới xã Minh Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh (cũ) đến đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc 20 (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số 18 xã Vĩnh Hùng cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Cán Cờ, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến điểm giao đường trung tâm đô thị Bồng
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nối từ quốc lộ 217 vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường rẽ Cầu Yên Hoành, đoạn từ đất ở hộ ông Hoàng Đình Báo đến Cầu Yên Hoành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã,
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Thôn 5, 6: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 397, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Ngô Thị Cương (thửa 86, tờ bản đồ số 7)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Thoan (thửa 295, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Vũ Đình Hùng (thửa 108, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trần Văn Thưởng (thửa 147, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trịnh Huy Du (thửa 332, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 5: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Huy Thu (thửa 309, tờ bản đồ số 7), đến đất ở nhà ông Trần Văn Đức (thửa 151, tờ bản đồ số 7), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 6, 7: Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Văn Thốn (thửa 1129, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Khâm (thửa 476, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 7, 8, 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Trịnh Văn Thắng (thửa 187, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Phạm Thị Tuyết (thửa 898, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Minh Phượng (thửa 791, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Vinh (thửa 519, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Xuân Phương (thửa 883, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Phạm Văn Đại (thửa 664, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 8: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thú (thửa 698, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Tròn (thửa 438, tờ bản đồ số 8), xã Vĩnh Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 9: Đoạn từ đất ở nhà ông Đoàn Văn Hoàn (thửa 591, tờ bản đồ số 8), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Đạt (thửa 352, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ).
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 1 và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Quý (thửa 380, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà Nguyễn Văn Thành (thửa 369, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 1 và Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Tiến Ngọc (thửa 90, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Đức Thắng (thửa 135, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 85, tờ bản đồ số 13), đến đường ngõ ngang (Đường ông Khôn), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 1: Đoạn từ đất ở nhà ông Tống Huy Thục (thửa 13, tờ bản đồ số 13), đến đất ở nhà ông Đỗ Xuân Truật (thửa 95, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Đỗ Ngọc Bích (thửa 416, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Thắng (thửa 21, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Xuân Ái (thửa 408, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà ông Lê Thái Bạt (thửa 85, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Bồng Trung 2: Đoạn từ đất ở nhà ông Phạm Văn Khoán (thửa 180a, tờ bản đồ số 14), đến đất ở nhà bà Tống Thị Toàn (thửa 225, tờ bản đồ số 14), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Hoàng Thị Hưởng (thửa 627, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà ông Hà Đức Thọ (thửa 612, tờ bản đồ số 5) xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Nguyễn Thị Đoán (thửa 770a, tờ bản đồ số 5), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Nguyệt (thửa 23, tờ bản đồ số 1), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà bà Trần Thị Hà (thửa 51, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà bà Vũ Thị Thịnh (thửa 485, tờ bản đồ số 5), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Lê Văn Hải (thửa 27, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 124, tờ bản đồ số 9), xã Vĩnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Thôn Đa Bút: Đoạn từ đất ở nhà ông Mai Văn Thạch (thửa 132, tờ bản đồ số 9), đến đất ở nhà Hoàng Xuân Hùng (thửa 12, tờ bản đồ số 9)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn 12 (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thôn Xanh: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Bích (Tại thửa 15, tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ).
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: 1 đến BT1: 11; Từ lô BT2: 1 đến BT2: 8)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m. Có đường giao thông đâm vào thửa đất (Các lô chia kiểu Biệt thự gồm: BT1: 12 và BT1: 13)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46)
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
Tỉnh lộ 516B, đoạn Nhà văn hóa thôn Việt Yên xã Vĩnh Hùng (cũ) đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ lô TĐC-E:04 đến TĐC-E:15; TĐC-C:13 đến TĐC-C:18; TĐC- F:01 đến TĐC-F:31; TĐC G:01 đến TĐC-G:06 (chiều rộng lòng đường 6m, vị trí gần quy hoạch nhà văn hoá công viên cây xanh)
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Tuyến đường có bề rộng mặt đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 3m
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến đường có bề rộng mặt đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường D2: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường đất ở hộ ông Hà Văn Quyết thôn 3 (thửa đất số 100 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Trần Văn Tạo thôn 3 (thửa đất số 184a tờ bàn đồ 7)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường đê đoạn từ Dốc Cung đến điếm canh đê xã Vĩnh An cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn thuộc xã Vĩnh Hùng từ giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) đến đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ trạm bơm xã Vĩnh An (cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh An (cũ) giáp huyện Hà Trung cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH-VL-12: mặt đường rộng 15m, vỉa hè rộng 6m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường gom dân sinh lên cầu đường cao tốc qua sông Mã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường N1: mặt đường rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m;
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường ngõ ngang (đường ông Khôn) đoạn từ đường Cán cờ đến đường ngõ Hàng Mắm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường số 1 rộng 15m, vỉa hè rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường số 2 rộng 10,5m, vỉa hè rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu tái định cư thôn 8, Vĩnh An (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ bà Điểm thôn 1 (thửa đất số 07 tờ bàn đồ 159) đến đất ở hộ ông Tân thôn 3 (thửa đất số 232a tờ bàn đồ 07)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ bà Trịnh Thị Hoạt, thôn 3 (thửa đất số 320 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Tỉnh Hương, thôn 3 (thửa đất số 247 tờ bàn đồ 7)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ Nguyễn Văn Luyến thôn 3 (thửa đất số 190 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Lê Văn Tuân thôn 3 (thửa đất số 207 tờ bàn đồ 07)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Lê Văn Thắng thôn 3 (thửa đất số 59 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ ông Hoàn Thống thôn 3 (thửa đất số 120 tờ bàn đồ 07)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Mười thôn 1(thửa đất số 63 tờ bàn đồ 07) đến đất ở hộ bà Nhung thôn 1 (thửa đất số 260 tờ bàn đồ 03)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Dũng thôn 8 (thửa đất 152, tờ số 15 đến nhà bà Bùi Thị Cương thôn 8 (thửa đất 1660, tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Phạm Văn Quyền thôn 5 (thửa đất số 722 tờ bàn đồ 08) đến đất ở hộ ông Đức thôn 9 (thửa đất số 99 tờ bàn đồ số 10).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Trung thôn 8 (thửa đất số 1635 tờ bàn đồ 14) đến đất ở hộ ông Nguyễn Chí Lý thôn 8 (thửa đất số 1628 tờ bàn đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Tuấn thôn 4 (thửa đất số 924 tờ bàn đồ 8) đến đất ở hộ ông Thành, thôn 4 (thửa đất số 515 tờ bàn đồ 05)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ đất ở hộ ông Xuyện thôn 4 (thửa đất số 92 tờ bàn đồ 08) đến Chùa Linh Ứng, thôn 4 (thửa đất số 714 tờ bàn đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Eo Cò nối từ Quốc lộ 217 đi vào UBND xã Vĩnh An (cũ) đến điểm giao tuyến đường (Đê) ven sông Mã
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 9 (cũ) đến thửa đất ở hộ ông Nguyễn Văn Chung (thửa đất số 12a, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn 9 mới đến đất ở hộ ông Hồ Sỹ Nga, thôn 9 (thửa đất số 153, tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Biện Thượng

Giá đất cao nhất tại Xã Biện Thượng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Biện Thượng là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Biện Thượng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Biện Thượng xếp thứ 50 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Biện Thượng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Biện Thượng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Biện Thượng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.