| Từ lô TĐC-A:07 đến TĐC-A:16; TĐC-B:04 đến TĐC-B:08; TĐC- C:01 đến TĐC-C:12; TĐC C:19 đến TĐC-C:30; TĐC-D:01 đến TĐC-D:15; TĐC-F:01 đến TĐC-F:31; TĐC-G:07 đến TĐC-G:36 (chiều rộng lòng đường 6m) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 rộng 15m, vỉa hè rộng 5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường D1: mặt đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu tái định cư Cồn Vông xã Vĩnh Hùng | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ mương tưới 03/2 đến đê Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ quốc lộ 217 vào đến mương tưới 03/2 thuộc các thôn Xóm Đoài; Xóm Trung; Xóm Hát; xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 516B, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến Nhà văn hóa thôn Việt Yên (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 18) xã Vĩnh Hùng cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê dọc sông Mã đoạn từ ranh giới xã Minh Tân (cũ) giáp xã Vĩnh Hùng (cũ) đến hết ranh giới xã Minh Tân (cũ) (Núi Bền) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Ngắt thôn 5, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thắng (Tại thửa 309, tờ bản đồ số 16). xã Vĩnh Thịnh (cũ). | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 chạy theo đường trung tâm đô thị Bồng đến đất ở hộ bà Nguyễn Thị Bín (tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) . | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Trung: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đoài: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Từ đất ở nhà ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đoài: Từ đất ở ông Trịnh Văn Minh (Tại thửa 176, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 217 rẽ vào Trường THCS Vĩnh Minh, đoạn từ đường Ngõ Ngang (đường ông Khôn) đến đê Sông Mã, | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông: Từ đất ở hộ ông Lê Văn Thanh (Tại thửa 153, tờ bản đồ số 15) đến đất nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Trung: Từ đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Thịnh (Tại thửa 1006, tờ bản đồ số 11) đến đất nhà bà Nguyễn Thị Bín (Tại thửa 950, tờ bản đồ số 6) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Trung: Từ đất ở hộ bà Trần Thị Thơm (Tại thửa 165, tờ bản đồ số 15) đến đất ở hộ ông Hoàng Văn Dương (Tại thửa 977, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến đất ở nhà ông Nguyễn Văn Lai (Tại thửa 594, tờ bản đồ số 16) thuộc xã Vĩnh Thịnh (cũ). | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Hùng (cũ) giáp xã Vĩnh Hoà (cũ) (nay là xã Vĩnh Lộc) Đến chân dốc 20 (đất ở hộ ông Lê Đăng Thường, thửa số 279, tờ bản đồ số 18 xã Vĩnh Hùng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa xóm Hát (đình) (thửa 79, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1053, tờ 24) Xóm Hát | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà bà Lê Thị Hòa (thửa 32, tờ 26) - Đến nhà ông Hoàng Đạt Thanh (thửa 1004, tờ 24) Xóm Trung | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 1494, tờ 23) - Đến nhà ông Lê Đăng Thế (thửa 181, tờ 23) Xóm Đoài | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Mai Vực, xã Vĩnh Minh (cũ), đoạn từ điểm giao đường Tổng Đài đến đến đê Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m (Các lô LK2: 11; LK2: 18; LK6:5; LK6: 32; LK6: 21; LK6: 54; LK7: 19; LK7: 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.520.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ điểm giao quốc lộ 217 đến xưởng đá hộ ông Lê Đình Quý (Tại thửa 920, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Hà Văn Tính (Tại thửa 537, tờ bản đồ số 16 xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đoài: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Ngọc (Tại thửa 541, tờ bản đồ số 11) đến đất ở nhà ông Đỗ Văn Cánh (Tại thửa 226A, tờ bản đồ số 11) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Hai trục đường nối quốc lộ 217 tiếp giáp khu di tích Phủ Trịnh, xã Vĩnh Hùng (cũ), đoạn từ điểm giao quốc lộ đến mương tưới 03/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối từ quốc lộ 217 (đất ở hộ ông Quyền) vào đến công sở UBND xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô TĐC 01 đến Lô TĐC 04 và lô LK-B01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đất ở nhà ông Trần Đăng Cảnh (Tại thửa 386A, tờ bản đồ số 16) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Thủy (Tại thửa 895, tờ bản đồ số 13) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đông: Đoạn từ đất ở nhà ông Hoàng Văn Tư (Tại thửa 812, tờ bản đồ số 12) đến Nhà văn hóa thôn 12 (Tại thửa 304, tờ bản đồ số 12) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Thôn Xanh: Đoạn từ đất ở nhà ông Nguyễn Văn Bích (Tại thửa 15, tờ bản đồ số 12) đến đất ở nhà ông Trịnh Đình Hưng (Tại thửa 125, tờ bản đồ số 16) xã Vĩnh Thịnh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp tuyến đường số 2 trong khu quy hoạch, lòng đường mỗi bên rộng 7,5m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m và tiếp giáp đường đi bộ rộng 6,5m và 8,0m. (Các Lô LK2: 17; LK2: 29; LK6: 4; LK6: 9; LK6: 20; LK6: 33; LK7: 18; LK7: 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.970.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-B:02 đến LK-B:05; LK-C:01; LK-C:02 (tiếp giáp đường nối khu dân cư và đường đi cầu Yên Hoành) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô chia kiểu Biệt thự Từ lô BT1: 1 đến BT1: 11; Từ lô BT2: 1 đến BT2: 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:06; TĐC-B:01 đến TĐC-B:03 (chiều rộng lòng đường 10,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư); | Đất thương mại, dịch vụ | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng Vĩnh Mạnh thuộc xã Vĩnh Minh cũ; Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Vĩnh Thịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.663.000 | — | — | — | — |
| Các lô LK-A:28, lô LK-B:34, LK-B:35; LK-C:25 (chiều rộng lòng đường 7,5m tiếp giáp đường nối đi khu dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có chiều rộng từ 4-5m còn lại thuộc Thôn Xóm Trung, Xóm Đoài, thôn Đông Thẳng, xóm Hát, xóm Nam, xã Vĩnh Hùng (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |