Đơn giá đất tại Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
602 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ giáp bờ đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Quốc Tịch đến hộ ông Phạm Đình Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Nam đến hộ ông Trần Văn Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến hộ ông Lê Xuân Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Phạm Trung Đại đến hộ ông Lê Văn Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Năm đến hộ ông Lê Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Trương Bá Toản đến hộ bà Nguyễn Thị Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Bùi Thị Tợi đến hộ ông Phạm Văn Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông bà Hoàng Thị Cảnh đến hộ ông Lê Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Hà Hữu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Công đến hộ ông Lê Văn Ong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Trần Văn Đồng đến hộ ông Nguyễn Văn Giới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Hữu Tuấn đến hộ bà Lê Thị Tơ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Bảy đến hộ ông Phạm Văn Chức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Lê Văn Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng Tín | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Lê Văn Rõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hộ bà Lê Thị Niềm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp trường Cao đẳng Licogi đến Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường đông tây 1 kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp đường 2B (nhà ông Tăng) giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui Tổ dân phố Thanh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.315.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Từ hộ ông Lê Văn Phương đến giáp xã Phú Lâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Án Đình (từ ngã ba ao Đinh đế nhà ông Hoàng Bá Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.278.000 | — | — | — | — |
| Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây ( KKT Nghi Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Rõ đến đập khe Sanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Đường đông tây 1 kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp phường Trúc Lâm (cũ) - giáp đường 2B (nhà ông Tăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 kéo dài đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK- 01:03, từ lô số LK-06:01 đến lô số LK-06:06, từ lô số LK-08:01 đến lô số LK-08:06, từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-06:12 đến lô số LK-07:08, từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:03 (tuyến số 2); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường đông tây 1 kéo dài khu kinh tế nghi sơn: Từ giáp đường 2B (nhà ông Tăng) giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành trước nhà ông Vui Tổ dân phố Thanh Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.184.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Chiên đến hộ ông Lê Văn Ái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Đông Tây 1 kéo dài Khu kinh tế Nghi Sơn trước nhà ông Tăng - Ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ông Quang Dần | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp đường NS-BT | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Từ tiếp giáp nhà ông Như đến giáp đường NS- BT | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Bùi Thị Tợi đến hộ ông Phạm Văn Bảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông bà Hoàng Thị Cảnh đến hộ ông Lê Văn Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Nhuần đến hộ ông Nguyễn Đình Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Hồng Ca Tổ dân phố Thịnh Hùng đến giáp đường Nghi Sơn Bãi Trành (bên đất nhà ông Ba Tổ dân phố Thanh Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Km21+00 đến giáp xã Thanh Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Bảy đến hộ ông Phạm Văn Chức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến hộ ông Lê Văn Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Trần Văn Hiếu đến hộ ông Lê Quang Thân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Hà Hữu Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Công đến hộ ông Lê Văn Ong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Trúc Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 214 | 4.250.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 192 | 8.500.000 | 1.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 191 | 5.100.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trúc Lâm đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trúc Lâm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Trúc Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .