Đơn giá đất tại Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
602 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Thảo đến nhà ông Lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Khu công nghiệp Đồng Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Nhà máy điện năng lượng Mặt Trời 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc. | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 495.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ sân bóng Bắc Sơn (thửa 18, tờ 48) đến nhà ông Vũ Xuân Hùng (thửa 79, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đỗ Viết Vinh (thửa 92, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Thị Tình (thửa 7, tờ 49) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Hoàng Thị Tính (thửa 97, tờ 49) đến nhà Hồ Văn Báo (thửa 49, tờ 49) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trịnh Xuân Dân (thửa 126, tờ 48) đến nhà ông Nguyễn Đình Phong (thửa 123, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Quýt (thửa 88, tờ 53) đến nhà ông Đậu Xuân Sinh (thửa 78, tờ 49) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà Ngô Thị Hậu (thửa 98, tờ 52) đến nhà ông Lê Quang Long (thửa 140, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vũ Văn Quế (thửa 584, tờ 56) đến nhà văn hóa Bắc Sơn (thửa 59, tờ 52) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Huy Tuân (thửa 349, tờ 56) đến nhà ông Đào Ngọc Lệ (thửa 366, tờ 52) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hoàng Đức Bản (thửa 88, tờ 55) đi nhà bà Lê Thị Hê (thửa 173, tờ 51) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đỗ Viết Khang (thửa 279, tờ 46) đi nhà bà Lê Thị Vấn (thửa 14, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Thành (thửa 222, tờ 46) đi nhà ông Hoàng Văn Hòa (thửa 140, tờ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Khôn (thửa 230, tờ 46) đi nhà ông Nguyễn Hữu Duy (thửa 88,tờ bản đồ 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đập Nam Sơn (thửa 428, tờ 58) đến nhà bà Nguyễn Thị Nhự (thửa 384, tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hồ Nam Sơn (thửa 354, tờ 58) đi nhà ông Nguyễn Văn Oanh (thửa 148, tờ 62) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Vũ Thị Chính (thửa 257, tờ 60) đến nhà ông Đỗ Viết Khôi (thửa 470, tờ 60) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Giáp xã Hải Nhân đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Thắm (thửa 50, tờ 45) đến nhà ông Vi Văn Tỵ (thửa 115, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hoan (thửa 271, tờ 45) đến nhà ông Đậu Văn Đông (thửa 295, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Đại Thủy, Sơn Trà, Hữu Lộc. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đập Nam Sơn (thửa 428, tờ 58) đến nhà bà Nguyễn Thị Nhự (thửa 384, tờ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hồ Nam Sơn (thửa 354, tờ 58) đi nhà ông Nguyễn Văn Oanh (thửa 148, tờ 62) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Vũ Thị Chính (thửa 257, tờ 60) đến nhà ông Đỗ Viết Khôi (thửa 470, tờ 60) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
Tại Phường Trúc Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 214 | 4.250.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 192 | 8.500.000 | 1.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 191 | 5.100.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trúc Lâm đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trúc Lâm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Trúc Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .