Đơn giá đất tại Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
602 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ bà Nguyễn Thị Sang đến Sân vận động | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ đường Phạm Ngũ Lão đến hộ ông Nguyễn Đức Huấn | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sơn Trà | Từ hộ ông Lê Xuân Việt đến hộ bà Nguyễn Thị Đa | Đất ở tại đô thị | 2.100.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường từ Trường học đi khe Đá Sạn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường từ chợ Phú Sơn cũ đi Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường từ dốc Bồ Đá đi Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường từ dốc Bồ Đá đi Nhà văn hoá Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường từ chợ Phú Sơn cũ đi Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Đường Nhà văn hoá Trung Sơn đi hồ Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ giáp phường Đào Duy Từ đến phía đông đường Sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Km20+00 đến Km 20+560 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà Ngô Thị Hậu (thửa 98, tờ 52) đến nhà ông Lê Quang Long (thửa 140, tờ 48) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vũ Văn Quế (thửa 584, tờ 56) đến nhà văn hóa Bắc Sơn (thửa 59, tờ 52) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Huy Tuân (thửa 349, tờ 56) đến nhà ông Đào Ngọc Lệ (thửa 366, tờ 52) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Hoàng Đức Bản (thửa 88, tờ 55) đi nhà bà Lê Thị Hê (thửa 173, tờ 51) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Viết Khang (thửa 279, tờ 46) đi nhà bà Lê Thị Vấn (thửa 14, tờ 47) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Vi Văn Thành (thửa 222, tờ 46) đi nhà ông Hoàng Văn Hòa (thửa 140, tờ 46) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Khôn (thửa 230, tờ 46) đi nhà ông Nguyễn Hữu Duy (thửa 88, tờ bản đồ 46) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Tạo (thửa 166, tờ 51) đến nhà ông Phạm Duy Ban (thửa 142, tờ 51) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Đỗ Xuân Trường (thửa 106, tờ 51) đến nhà ông Vũ Xuân Việt (thửa 355, tờ 51) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn (thửa 416, tờ 51) đến nhà Hoàng Đức Mão (thửa 453, tờ 51) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà bà Lê Thị Văn (thửa 80, tờ 55) đến nhà ông Đỗ Văn Thương (85, tờ 55) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Trần Mộng Tuấn (thửa 336, tờ 55) đến nhà Nguyễn Ngọc Nhân (thửa 474, tờ 55) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Luyện (thửa 386, tờ 60) đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa 1032, tờ 59) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà văn hóa Nam Sơn (thửa 865, tờ 59) đi nhà ông Trần Thế Thế Quang (thửa 230, tờ 63) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Nguyễn Bá Danh (thửa 152, tờ 58) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên tổ dân phố | Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Độ (thửa số 296, tờ số 58) đến nhà ông Lê Đăng Ba (thửa 22, tờ 62) | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| XÃ PHÚ SƠN CŨ | Từ Nhà văn hóa Bình Sơn đi ông Hoàng Văn Phúc. | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ phía tây đường sắt đến giáp đường Phạm Ngũ Lão (hộ ông Lê Văn Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô LK1 - 4 đến Lô LK2 - 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK01:04 đến LK01:06, từ lô LK02:08 đến lô LK02:14, từ lô LK03:07 đến lô LK03:12, từ lô LK04:07 đến lô LK04:12, đoạn từ lô LK05:01 đến lô LK05:09. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Km20+00 đến Km 20+560 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK05:10 đến lô LK05:19. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-06:12 đến lô số LK-07:08, từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:03 (tuyến số 2); | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Văn Tân đến hộ bà Hoàng Thị Mạu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lê Đình Hải đến hộ ông Lê Văn Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Km20+560 đến Km 21+00 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km19+260 đến Km 20+00 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Từ hộ ông Lê Văn Phương đến giáp xã Phú Lâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ phía tây đường sắt đến giáp đường Phạm Ngũ Lão (hộ ông Lê Văn Phương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Giảng: Từ giáp xã Phú Lâm (cũ) đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Trường Lâm đến giáp xã Phú Lâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Tùng Lâm (cũ) đến giáp xã Phú Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trinh Thụ: Từ đường Hồ Mậu đến giáp xã Trường Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-11:08, từ lô số LK-14:04 đến lô số LK-12:04 (tuyến số 3); Đoạn từ lô số LK-02:01 đến lô số LK- 03:07, từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:16, từ lô số LK- 10:01 đến lô số LK-11:05, từ LK-09:10 đến lô số LK-08:01, từ lô số LK-05:09 đến lô số LK- 05:01, từ lô số LK-01:12 đến lô số LK-01:22 (tuyến số 6); Đoạn từ lô số LK-02:07 đến lô số LK- 03:06 (tuyến số 7); Đoạn từ lô số LK-05:18 đến lô số LK-05:10, từ lô số LK-08:18 đến lô LK- 09:11, từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-06:01 (tuyến số 5); Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK- 01:11 (tuyến số 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Km20+560 đến Km 21+00 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.399.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km19+260 đến Km 20+00 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.399.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Nhuần đến hộ ông Nguyễn Đình Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Trúc Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 214 | 4.250.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 192 | 8.500.000 | 1.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 191 | 5.100.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trúc Lâm đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trúc Lâm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Trúc Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .