Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 3 đoạn từ Cầu thôn 3 (hộ ông Lê Doãn Mạnh) đến hộ ông Đoàn Như Thân | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Các đường nhánh thôn: Chính Hảo, Đông Văn, Việt Yên | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Đường từ nhà ông Minh thôn Đông Đoài (giáp đường Đông- Định-Đức) qua MBQH số 76 đến đường Voi - Sầm Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Voi đi Sầm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 204 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lô 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu đường tránh (Quốc lộ 1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ hết nhà máy sữa đến Cống tưới phía Tây Môi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng >=10m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) đến hết địa phận thành phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Quốc lộ 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường còn lại các thôn Quang Trung, Thanh Kiên, Phú Quý, Chiến Thắng, phố Môi | Đất ở tại đô thị | 3.205.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Các đường nhánh thôn: Xích Ngọc, Đông Đức, Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhân Phong | Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhân Phong | Đường Duy Tiếu | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3. | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã | Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (cống cổ Ngựa) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 6 đoạn từ Đê sông Mã đến bờ sông Quảng Châu (hộ bà Ngoan) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc MBQH 264 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường còn lại các thôn Tiến Thành, Phúc Cường | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6425 (điều chỉnh từ MBQH 575) - KDC khuôn viên cây xanh: Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .