Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đến cổng Trường Mầm non thôn 15 Đất ở tại đô thị4.800.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính Đất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ4.800.000
Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ4.775.000
Từ giáp phường Quảng Thành đến đường Lê Lai (Quảng Hưng) Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
Từ Quốc lộ 47 đến hết ranh giới phường Quảng Phú Đất thương mại, dịch vụ4.565.000
MBQH số 3849: | Đường từ Quốc Lộ 47 đến cổng chính chợ Môi Đất ở tại đô thị4.500.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường trục từ Bệnh viên 71 đến đường Quốc lộ 47 cũ đến giáp xã Quảng Cát Đất ở tại đô thị4.500.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm Đất ở tại đô thị4.500.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 17,5m Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Vị trí số 06: Các lô trong MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Vị trí số 01: Các lô trong MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A đến đường vào thôn Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.350.000
Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.239.000
Đường nội bộ tiếp giáp đường gom Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.200.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.200.000
Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.130.000
Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy Sữa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.076.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường có lòng đường 17,5m (vuông góc Đại lộ Nam Sông Mã) Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Vị trí số 25: Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Các lô mặt đường gom đường Đại lộ Nam Sông Mã Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường Nhân Phong | Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường Nhân Phong | Từ ngã tư ngõ Cổng đến đường Dã Tượng Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MB 1226) Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.940.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến nhà bà Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Tuyến đường từ Tỉnh lộ 4A đến thôn 7 (đường Đồng Ngói) Đất ở tại đô thị3.600.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi xã Quảng Định (đường Đồng Bắt) Đất ở tại đô thị3.600.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường sau Hội trường UBND xã) Đất ở tại đô thị3.600.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ Tỉnh lộ 4A đi thôn 18 (đường Vận Tổng) Đất ở tại đô thị3.600.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Đường từ nhà ông Bình thôn Đông Đức đi qua MBQH số 42 đến Nhà văn hóa thôn Xích Ngọc Đất ở tại đô thị3.600.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức Đất ở tại đô thị3.600.000
Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 mới Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Đường nội bộ còn lại MBQH Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.581.000
Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 7 (từ Bắc bờ sông Quảng Châu (đoạn từ ông Thạo đến ông Mạo) và (bà Mùi đến bà Hạnh) Đất ở tại đô thị3.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.