Giá đất MBQH số 43 (đường nội bộ), Phường Quảng Phú

Đơn giá đất tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ) thuộc Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá2 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ)

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ), Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.076.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ1.196.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ815.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000

Mặt bằng giá tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ)

Giá VT1 cao nhất
1.196.000
đồng/m²
Trung vị VT1
815.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
734.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
2
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp21.076.000734.000
Đất thương mại, dịch vụ21.196.000815.000

MBQH số 43 (đường nội bộ) đứng thứ mấy trong Phường Quảng Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, MBQH số 43 (đường nội bộ) đứng thứ 7 trên 9 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quảng Phú.

Tra tiếp trong Phường Quảng Phú và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Quảng Phú hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất MBQH số 43 (đường nội bộ)

Giá đất đường MBQH số 43 (đường nội bộ) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến MBQH số 43 (đường nội bộ) tại Phường Quảng Phú có giá VT1 cao nhất 1.196.000 đồng/m² và thấp nhất 734.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
MBQH số 43 (đường nội bộ) có phải tuyến đắt nhất Phường Quảng Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, MBQH số 43 (đường nội bộ) đứng thứ 7 trên 9 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quảng Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.